source: src-qt4/pc-firstbootgui/i18n/FirstBoot_vi.ts @ 8b61673

9.2-releasereleng/10.0releng/10.0.1releng/10.0.2releng/10.0.3
Last change on this file since 8b61673 was 8b61673, checked in by PC-BSD Auto Commit Bot <auto-commit-bot@…>, 12 months ago

Auto-Commit of i18n data from Pootle

  • Property mode set to 100644
File size: 9.5 KB
Line 
1<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
2<!DOCTYPE TS>
3<TS version="2.0">
4<context>
5    <name>Installer</name>
6    <message>
7        <source>Switch between US layout and user selected layout</source>
8        <translation>Chuyển đổi giữa US layout và người sá»­ dụng bố trí được lá»±a chọn</translation>
9    </message>
10    <message>
11        <source>&amp;Back</source>
12        <translation>&amp;Trở lại</translation>
13    </message>
14    <message>
15        <source>&amp;Next</source>
16        <translation>&amp;Tiếp</translation>
17    </message>
18    <message>
19        <source>Welcome to your new PC-BSD system! You may change your language above, and click next to begin the setup process.</source>
20        <translation>Chào mừng bạn đến hệ thống PC-BSD mới của bạn! Bạn có thể thay đổi ngÃŽn ngữ của bạn ở trên, và kích Next để bắt đầu quá trình cài đặt. </translation>
21    </message>
22    <message>
23        <source>System Timezone</source>
24        <translation>Hệ thống múi giờ</translation>
25    </message>
26    <message>
27        <source>Where are you located? Please select the timezone for your location.</source>
28        <translation>Bạn đang nằm ở đâu? Hãy chọn múi giờ cho vị trí của bạn.</translation>
29    </message>
30    <message>
31        <source>Root Password</source>
32        <translation>root Mật khẩu</translation>
33    </message>
34    <message>
35        <source>Password</source>
36        <translation>Mật khẩu</translation>
37    </message>
38    <message>
39        <source>Password (Repeat)</source>
40        <translation>Mật khẩu (Lặp lại)</translation>
41    </message>
42    <message>
43        <source>The system or &quot;root&quot; password allows you to make changes to your operating system, and should be kept from non-trusted users. </source>
44        <translation>Hệ thống này hay &quot;root&quot; mật khẩu cho phép bạn thay đổi hệ điều hành của bạn, và nên được giữ từ người sá»­ dụng khÃŽng đáng tin cậy.</translation>
45    </message>
46    <message>
47        <source>Create a User</source>
48        <translation>Tạo ra một người dùng</translation>
49    </message>
50    <message>
51        <source>Name</source>
52        <translation>tên</translation>
53    </message>
54    <message>
55        <source>Username</source>
56        <translation>Tên truy nhập</translation>
57    </message>
58    <message>
59        <source>Connect to a Wireless Network</source>
60        <translation>Kết nối tới một mạng khÃŽng dây</translation>
61    </message>
62    <message>
63        <source>&amp;Rescan</source>
64        <translation>&amp;Quét lại</translation>
65    </message>
66    <message>
67        <source>The following wireless networks were found. Click the one you wish to connect to. If you wish to skip, click &quot;Next&quot; below. </source>
68        <translation>Các mạng khÃŽng dây sau đây đã được tìm thấy. Nhấp vào một trong những bạn muốn kết nối tới. Nếu bạn muốn bỏ qua, nhấp &quot;Next&quot; dưới đây.</translation>
69    </message>
70    <message>
71        <source>Setup is now complete! Press Finish to login to your new desktop.</source>
72        <translation>Thiết lập đã hoàn tất! Nhấn Hoàn tất để đăng nhập vào máy tính để bàn mới của bạn.</translation>
73    </message>
74    <message>
75        <source>&amp;Finish</source>
76        <translation>&amp;kết cuộc</translation>
77    </message>
78    <message>
79        <source>Change the installation language</source>
80        <translation>Thay đổi ngÃŽn ngữ cài đặt</translation>
81    </message>
82    <message>
83        <source>Set the system timezone</source>
84        <translation>thiết lập hệ thống này múi giờ</translation>
85    </message>
86    <message>
87        <source>Display help for the current screen</source>
88        <translation>Hiển thị giúp cho màn hình hiện tại</translation>
89    </message>
90    <message>
91        <source>Launch the on-screen keyboard</source>
92        <translation>Khởi chạy bàn phím trên màn hình</translation>
93    </message>
94    <message>
95        <source>Will encrypt users home-directory</source>
96        <translation>Sẜ mã hóa người dùng gia đình thÆ° mục</translation>
97    </message>
98    <message>
99        <source>Encrypt user files</source>
100        <translation>Mã hóa tập tin người dùng</translation>
101    </message>
102    <message>
103        <source>System Hostname</source>
104        <translation>hệ thống tên máy chủ</translation>
105    </message>
106    <message>
107        <source>Enter a valid hostname, or leave default.</source>
108        <translation>Nhập tên máy chủ hợp lệ, hoặc để mặc định.</translation>
109    </message>
110    <message>
111        <source>Please enter a hostname</source>
112        <translation>Hãy nhập tên máy chủ</translation>
113    </message>
114    <message>
115        <source>Hostname may only contain letters and numbers</source>
116        <translation>tên máy chủ chỉ có thể chứa chữ cái và số</translation>
117    </message>
118</context>
119<context>
120    <name>QObject</name>
121    <message>
122        <source>This screen allows you to select the system language you wish to use.</source>
123        <translation>Màn hình này cho phép bạn chọn ngÃŽn ngữ hệ thống bạn muốn sá»­ dụng.</translation>
124    </message>
125    <message>
126        <source>This screen lets you pick the default timezone for your computer.</source>
127        <translation>Màn hình này cho phép bạn chọn múi giờ mặc định cho máy tính của bạn.</translation>
128    </message>
129    <message>
130        <source>On this screen please enter the root password you wish to use. This password is used for full system access, and should be something secure.</source>
131        <translation>Trên màn hình này, hãy nhập root mật khẩu chủ bạn muốn sá»­ dụng. Mật khẩu này được sá»­ dụng để truy cập hệ thống đầy đủ, và phải là một cái gì đó an toàn.</translation>
132    </message>
133    <message>
134        <source>On this screen you will need to create a user to log into your desktop. Additional users may be created in the Control Panel.</source>
135        <translation>Trên màn hình này, bạn sẜ cần phải tạo một người dùng đăng nhập vào máy tính để bàn của bạn. Người dùng bổ sung có thể được tạo ra trong Control Panel.</translation>
136    </message>
137    <message>
138        <source>On this screen you may connect to an available wifi network. If you have a hidden network, it may be added later in the Network Manager.</source>
139        <translation>Trên màn hình này bạn có thể kết nối với một mạng WiFi có sẵn. Nếu bạn có một mạng ẩn, nó có thể được thêm vào sau này trong Network Manager.</translation>
140    </message>
141    <message>
142        <source>The computer setup is now finished! Click Finish to log into your new Desktop.</source>
143        <translation>Các thiết lập máy tính hiện đang hoàn tất! Kích Finish để đăng nhập vào máy tính để bàn mới của bạn.</translation>
144    </message>
145</context>
146<context>
147    <name>dialogHelp</name>
148    <message>
149        <source>&amp;Close</source>
150        <translation>&amp;Đóng</translation>
151    </message>
152</context>
153<context>
154    <name>dialogInfoBox</name>
155    <message>
156        <source>&amp;Close</source>
157        <translation>&amp;Đóng</translation>
158    </message>
159</context>
160<context>
161    <name>netKey</name>
162    <message>
163        <source>SSID</source>
164        <translation>SSID    </translation>
165    </message>
166    <message>
167        <source>Network Key</source>
168        <translation>Mạng khóa</translation>
169    </message>
170    <message>
171        <source>Network Key (Repeat)</source>
172        <translation>Mạng khóa (Lặp lại)</translation>
173    </message>
174    <message>
175        <source>Show network key as text</source>
176        <translation>Cho khóa mạng nhÆ° văn bản</translation>
177    </message>
178    <message>
179        <source>Apply</source>
180        <translation>áp dụng</translation>
181    </message>
182    <message>
183        <source>Cancel</source>
184        <translation>hủy bỏ</translation>
185    </message>
186    <message>
187        <source>Network Key Error</source>
188        <translation>Lỗi mạng khóa</translation>
189    </message>
190    <message>
191        <source>Error: The entered network keys do not match!
192</source>
193        <translation>Lỗi: Các phím mạng khÃŽng khớp!
194</translation>
195    </message>
196</context>
197<context>
198    <name>widgetKeyboard</name>
199    <message>
200        <source>Keyboard Settings</source>
201        <translation>Thiết lập bàn phím</translation>
202    </message>
203    <message>
204        <source>Key Layout</source>
205        <translation>bố trí khóa  </translation>
206    </message>
207    <message>
208        <source>Variant</source>
209        <translation>Biến thể    </translation>
210    </message>
211    <message>
212        <source>Keyboard Model</source>
213        <translation>bàn phím mÃŽ hình</translation>
214    </message>
215    <message>
216        <source>( you may type into the space below to test your selected settings. )</source>
217        <translation>(Bạn có thể gõ vào khÃŽng gian dưới đây để thá»­ nghiệm các thiết lập của bạn được lá»±a chọn.) </translation>
218    </message>
219    <message>
220        <source>&amp;Apply</source>
221        <translation>&amp;Áp dụng</translation>
222    </message>
223    <message>
224        <source>&amp;Close</source>
225        <translation>&amp;Đóng   </translation>
226    </message>
227</context>
228</TS>
Note: See TracBrowser for help on using the repository browser.