source: src-qt4/pc-zmanager/i18n/ZManager_vi.ts @ 53829e65

enter/10releng/10.0.1releng/10.0.2releng/10.0.3releng/10.1releng/10.1.1releng/10.1.2
Last change on this file since 53829e65 was 53829e65, checked in by PC-BSD Auto Commit Bot <auto-commit-bot@…>, 16 months ago

Auto-Commit of i18n data from Pootle

  • Property mode set to 100644
File size: 71.1 KB
Line 
1<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
2<!DOCTYPE TS>
3<TS version="2.0">
4<context>
5    <name>DialogFSProp</name>
6    <message>
7        <source>Dialog</source>
8        <translation>Thoại</translation>
9    </message>
10    <message>
11        <source>Apply changes recursively to all descendants</source>
12        <translation>Áp dụng thay đổi đệ quy cho tất cả con cháu</translation>
13    </message>
14    <message>
15        <source>Property</source>
16        <translation>Tài sản</translation>
17    </message>
18    <message>
19        <source>Value</source>
20        <translation>Giá trị</translation>
21    </message>
22    <message>
23        <source>Source</source>
24        <translation>Nguồn</translation>
25    </message>
26    <message>
27        <source>Add user property</source>
28        <translation>Thêm bất động sản sá»­ dụng</translation>
29    </message>
30    <message>
31        <source>...</source>
32        <translation>...</translation>
33    </message>
34    <message>
35        <source>Remove user property</source>
36        <translation>Loại bỏ tài sản sá»­ dụng</translation>
37    </message>
38    <message>
39        <source>Inherit from parent</source>
40        <translation>Kế thừa từ cha mẹ</translation>
41    </message>
42    <message>
43        <source>Revert changes</source>
44        <translation>trở lại thay đổi</translation>
45    </message>
46    <message>
47        <source>Controls how ACL entries are inherited when files and directories are created. The values are
48discard, noallow, restricted, and passthrough. For a description of these values, see ACL Properties.</source>
49        <translation>Kiểm soát cách mục ACL được thừa hưởng khi các tập tin và thÆ° mục được tạo ra. Các giá trị
50loại bỏ, noallow, hạn chế, và passthrough. Cho một mÃŽ tả của các giá trị, xem ACL Properties.</translation>
51    </message>
52    <message>
53        <source>Controls how an ACL entry is modified during a chmod operation.
54The values are discard, groupmask, and passthrough. For a description of
55these values, see ACL Properties.</source>
56        <translation>Kiểm soát nhÆ° thế nào một ACL được sá»­a đổi trong một hoạt động chmod.
57Các giá trị là loại bỏ, groupmask, và passthrough. Cho một mÃŽ tả
58các giá trị, xem ACL Properties.</translation>
59    </message>
60    <message>
61        <source>Controls whether the access time for files is updated when they are read.
62Turning this property off avoids producing write traffic when reading files and
63can result in significant performance gains, though it might confuse mailers and
64similar utilities.</source>
65        <translation>Điều khiển thời gian truy cập cho các tập tin được cập nhật khi chúng được đọc.
66Chuyển tài sản này ra tránh sản xuất ghi giao thÃŽng khi đọc tập tin và
67có thể dẫn đến hiệu suất vượt trội, mặc dù nó có thể gây nhầm lẫn bưu phẩm và
68tiện ích giống nhau.</translation>
69    </message>
70    <message>
71        <source>Read-only property that identifies the amount of disk space available to a dataset
72and all its children, assuming no other activity in the pool. Because disk space is
73shared within a pool, available space can be limited by various factors including
74physical pool size, quotas, reservations, and other datasets within the pool.</source>
75        <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa có sẵn cho một bộ dữ liệu
76và tất cả các con của nó, giả sá»­ khÃŽng có hoạt động nào khác trong hồ bÆ¡i. Bởi vì khÃŽng gian đĩa
77chia sẻ trong một hồ bÆ¡i, khÃŽng gian có sẵn có thể được giới hạn bởi các yếu tố khác nhau bao gồm
78kích thước vật hồ bơi, hạn ngạch, đặt phòng, và các bộ dữ liệu khác trong hồ bơi.</translation>
79    </message>
80    <message>
81        <source>If this property is set to off, the file system cannot be mounted,
82and is ignored by &apos;zfs mount -a&apos;.  Setting this property to off is
83similar to setting the mountpoint property to none, except that the
84dataset still has a normal mountpoint property, which can be inherited
85Setting this property to off allows datasets to be used solely as a
86mechanism to inherit properties. One example of setting canmount=off is
87to have two datasets with the same mountpoint, so that the children of
88both datasets appear in the same directory, but might have different
89inherited characteristics.</source>
90        <translation>Nếu tài sản này được thiết lập để tắt, hệ thống tập tin khÃŽng thể được gắn kết,
91và bỏ qua &apos;zfs mount-a&apos;. Thiết lập thuộc tính này để tắt là
92tÆ°Æ¡ng tá»± nhÆ° thiết lập thuộc tính láp khÃŽng ai sánh kịp, ngoại trừ các
93bộ dữ liệu vẫn còn có một tài sản láp bình thường, có thể được thừa hưởng
94Thiết lập thuộc tính này để tắt cho phép bộ dữ liệu được sử dụng chỉ như một
95cơ chế thừa kế tài sản. Một ví dụ về thiết lập canmount = off là
96có hai bộ dữ liệu với láp cùng, để các con của
97cả hai bộ dữ liệu xuất hiện trong cùng một thư mục, nhưng có thể có khác nhau
98kế thừa các đặc tính.</translation>
99    </message>
100    <message>
101        <source>Controls the checksum used to verify data integrity. The default
102value is on, which automatically selects an appropriate algorithm
103(currently, fletcher4, but this may change in future releases). The
104value off disables integrity checking on user data. Disabling
105checksums is NOT a recommended practice.</source>
106        <translation>Kiểm soát kiểm tra được sá»­ dụng để xác minh tính toàn vẹn dữ liệu.
107 mặc định giá trị trên, tá»± động lá»±a chọn một thuật toán thích hợp
108(hiện tại, fletcher4, nhưng điều này có thể thay đổi trong phiên bản tương lai).
109giá trị ra vÃŽ hiệu hóa kiểm tra trên dữ liệu người dùng toàn vẹn. VÃŽ hiệu hóa
110tổng kiểm tra là khÃŽng một thá»±c hành được đề nghị.</translation>
111    </message>
112    <message>
113        <source>Enables or disables compression for a dataset. The values are on, off, lzjb, zle, gzip,
114and gzip-N. Currently, setting this property to lzjb, gzip, or gzip-N has the same
115effect as setting this property to on. Enabling compression on a file system with
116existing data only compresses new data. Existing data remains uncompressed.</source>
117        <translation>Cho phép hoặc vÃŽ hiệu hóa nén cho một tập dữ liệu. Các giá trị là bật, tắt, lzjb, zle, gzip,
118và gzip-N. Hiện nay, thiết lập thuộc tính này để lzjb, gzip, hoặc gzip-N có cùng
119ảnh hưởng như thiết lập thuộc tính này trên. Cho phép nén trên một hệ thống tập tin với
120dữ liệu hiện có chỉ nén dữ liệu mới. Dữ liệu hiện có vẫn khÃŽng nén.</translation>
121    </message>
122    <message>
123        <source>Read-only property that identifies the compression ratio achieved for a dataset,
124expressed as a multiplier. Compression can be enabled by the zfs set compression=on
125dataset command. The value is calculated from the logical size of all files and the
126amount of referenced physical data. It includes explicit savings through the use of
127the compression property.</source>
128        <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định tỉ lệ nén đạt được cho một bộ dữ liệu,
129thể hiện như một số nhân. Nén có thể được kích hoạt bằng cách nén zfs set=
130lệnh bộ dữ liệu. Giá trị được tính từ kích thước hợp lÃœ của tất cả các tập tin và thÆ° mục
131số lượng dữ liệu vật lÃœ tham chiếu. Nó bao gồm tiết kiệm rõ ràng thÃŽng qua việc sá»­ dụng
132tài sản nén.</translation>
133    </message>
134    <message>
135        <source>Sets the number of copies of user data per file system. These copies
136are in addition to any pool-level redundancy. Disk space used by
137multiple copies of user data is charged to the corresponding file and
138dataset, and counts against quotas and reservations. In addition, the
139used property is updated when multiple copies are enabled. Consider setting
140this property when the file system is created because changing this property
141on an existing file system only affects newly written data.</source>
142        <translation>Đặt số lượng bản sao của dữ liệu người dùng trên hệ thống tập tin. Các bản sao
143được thêm vào bất kỳ dá»± phòng hồ bÆ¡i cấp. KhÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi
144nhiều bản sao của dữ liệu người dùng được tính vào các tập tin và tương ứng
145bộ dữ liệu, và số lượng so với hạn ngạch và đặt phòng. Ngoài ra,
146tài sản được sử dụng được cập nhật khi nhiều bản sao được kích hoạt. Xem xét việc thiết
147khách sạn này khi hệ thống tập tin được tạo ra bởi vì thay đổi này sở hữu
148trên một hệ thống tập tin hiện có chỉ ảnh hưởng đến dữ liệu mới bằng văn bản.</translation>
149    </message>
150    <message>
151        <source>Read-only property that identifies the date and time that a dataset was created.</source>
152        <translation>Thuộc tính chỉ đọc để nhận dạng ngày tháng và thời gian mà một bộ dữ liệu được tạo ra.</translation>
153    </message>
154    <message>
155        <source>Configures deduplication for a dataset. The default value is off.
156The default deduplication checksum is sha256 (this may change in the
157future).  When dedup is enabled, the checksum defined here overrides
158the checksum property. Setting the value to verify has the same
159effect as the setting sha256,verify.
160If set to verify, ZFS will do a byte-to-byte comparsion in case of
161two blocks having the same signature to make sure the block contents
162are identical.</source>
163        <translation>Cấu hình pc cho một tập dữ liệu. Giá trị mặc ​​định là tắt.
164Checksum pc mặc định là sha256 (điều này có thể thay đổi trong
165trong tÆ°Æ¡ng lai). Khi dedup được kích hoạt, kiểm tra xác định đây sẜ ghi đÚ
166tài sản kiểm tra. Thiết lập giá trị để xác minh có cùng
167hiệu lực các sha256 thiết lập, xác minh.
168Nếu thiết lập để xác minh, ZFS sẜ làm một comparsion byte-to-byte trong trường hợp
169hai khối có cùng một chữ kÃœ để đảm bảo các nội dung khối
170giống hệt nhau.</translation>
171    </message>
172    <message>
173        <source>The devices property is currently not supported on FreeBSD.</source>
174        <translation>Tài sản thiết bị hiện đang khÃŽng được hỗ trợ trên FreeBSD.</translation>
175    </message>
176    <message>
177        <source>Controls whether processes can be executed from within this file
178system. The default value is on.</source>
179        <translation>Điều khiển quá trình có thể được thá»±c hiện từ bên trong tập tin này
180hệ thống. Giá trị mặc định là trên.</translation>
181    </message>
182    <message>
183        <source>Read-only property that indicates whether a file system, clone, or snapshot
184is currently mounted.</source>
185        <translation>Thuộc tính chỉ đọc cho biết có một hệ thống tập tin, nhân bản, hoặc ảnh chụp
186hiện đang gắn kết.</translation>
187    </message>
188    <message>
189        <source>Controls the mount point used for this file system. When the mountpoint property
190is changed for a file system, the file system and any descendents that inherit the
191mount point are unmounted. If the new value is legacy, then they remain unmounted.
192Otherwise, they are automatically remounted in the new location if the property was
193previously legacy or none, or if they were mounted before the property was changed.
194In addition, any shared file systems are unshared and shared in the new location.</source>
195        <translation>Kiểm soát các điểm gắn kết sá»­ dụng cho hệ thống tập tin này. Khi bất động sản láp
196được thay đổi cho một hệ thống tập tin, hệ thống tập tin và các con cháu kế thừa
197mount point là chưa lắp ráp. Nếu giá trị mới là di sản, sau đó họ vẫn chưa lắp ráp.
198Nếu khÃŽng, họ sẜ được tá»± động remounted trong vị trí mới nếu tài sản được
199trước di sản hoặc khÃŽng có, hoặc nếu họ đã được gắn vào trước khi tài sản đã được thay đổi
200.Ngoài ra, bất kỳ hệ thống tập tin được chia sẻ là khÃŽng chia sẻ và được chia sẻ trong vị trí mới.</translation>
201    </message>
202    <message>
203        <source>Controls what is cached in the primary cache (ARC). Possible values are all,
204none, and metadata. If set to all, both user data and metadata are cached. If
205set to none, neither user data nor metadata is cached. If set to metadata, only
206metadata is cached.</source>
207        <translation>Kiểm soát những gì được lÆ°u trữ trong bộ nhớ cache chính (ARC). Giá trị có thể là tất cả,
208khÃŽng có, và siêu dữ liệu. Nếu thiết lập cho tất cả, cả dữ liệu người dùng và siêu dữ liệu được lÆ°u trữ. Nếu
209thiết lập để khÃŽng, khÃŽng dữ liệu người dùng cÅ©ng khÃŽng siêu dữ liệu được lÆ°u trữ. Nếu thiết lập siêu dữ liệu, chỉ
210siêu dữ liệu được lưu trữ.</translation>
211    </message>
212    <message>
213        <source>Read-only property for cloned file systems or volumes that identifies
214the snapshot from which the clone was created. The origin cannot be
215destroyed (even with the -r or -f option) as long as a clone exists.
216Non-cloned file systems have an origin of none.</source>
217        <translation>Thuộc tính chỉ đọc các file hệ thống nhân bản vÃŽ tính hoặc khối lượng xác định
218ảnh chụp từ đó các bản sao đã được tạo ra. Nguồn gốc khÃŽng thể
219phá hủy (ngay cả với các-r hoặc tùy chọn-f) miễn là một bản sao tồn tại.
220Hệ thống tập tin khÃŽng nhân bản vÃŽ tính có một nguồn gốc của khÃŽng.</translation>
221    </message>
222    <message>
223        <source>Limits the amount of disk space a dataset and its descendents can consume.
224This property enforces a hard limit on the amount of disk space used,
225including all space consumed by descendents, such as file systems and snapshots.
226Setting a quota on a descendent of a dataset that already has a quota does not
227override the ancestor&apos;s quota, but rather imposes an additional limit.</source>
228        <translation>Giới hạn số lượng khÃŽng gian đĩa một bộ dữ liệu và các hậu duệ của nó có thể tiêu thụ.
229Khách sạn này thi hành một giới hạn cứng về số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng,
230bao gồm tất cả các khÃŽng gian tiêu thụ bởi con cháu, chẳng hạn nhÆ° hệ thống tập tin và các bức ảnh chụp.
231Thiết lập một hạn ngạch về một hậu duệ của một bộ dữ liệu mà đã có một hạn ngạch khÃŽng
232ghi đÚ lên hạn ngạch của tổ tiên, nhÆ°ng thay vì áp đặt một giới hạn bổ sung.</translation>
233    </message>
234    <message>
235        <source>Controls whether a dataset can be modified. When set to on,
236no modifications can be made.</source>
237        <translation>Kiểm soát xem một bộ dữ liệu có thể được sá»­a đổi. Khi thiết lập trên,
238khÃŽng có sá»­a đổi có thể được thá»±c hiện.</translation>
239    </message>
240    <message>
241        <source>Specifies a suggested block size for files in the file system. This
242property is designed solely for use with database workloads that
243access files in fixed-size records.  ZFS automatically tunes block
244sizes according to internal algorithms optimized for typical access
245patterns.
246Use of this property for general purpose file systems is strongly
247discouraged, and may adversely affect performance.
248The size specified must be a power of two greater than or equal to
249512 and less than or equal to 128 Kbytes.</source>
250        <translation>Quy định cụ thể một kích thước khối đề nghị cho các tập tin trong hệ thống tập tin.
251tài sản được thiết kế chỉ để sá»­ dụng với khối lượng cÃŽng việc cÆ¡ sở dữ liệu
252tập tin truy cập trong hồ sơ kích thước cố định. ZFS tự động điều chỉnh khối
253kích cỡ theo thuật toán nội bộ tối ưu hóa cho truy cập điển hình
254mÎ hình.
255Sử dụng tài sản này cho các hệ thống tập tin mục đích chung là
256 mạnh mẜkhuyến khích, và có thể ảnh hưởng đến hình
257.Kích thước quy định phải có một sức mạnh của hai lớn hơn hoặc bằng
258512 và nhỏ hơn hoặc bằng 128 Kb.</translation>
259    </message>
260    <message>
261        <source>Read-only property that identifies the amount of data accessible by a
262dataset, which might or might not be shared with other datasets in the
263pool.</source>
264        <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng dữ liệu truy cập bằng một
265bộ dữ liệu, mà có thể hoặc khÃŽng có thể được chia sẻ với các bộ dữ liệu khác trong
266hồ bơi.</translation>
267    </message>
268    <message>
269        <source>Sets the amount of disk space that a dataset can consume. This property
270enforces a hard limit on the amount of space used. This hard limit does
271not include disk space used by descendents, such as snapshots and clones.</source>
272        <translation>Thiết lập dung lượng ổ đĩa mà một bộ dữ liệu có thể tiêu thụ. Này sở hữu
273thá»±c thi một giới hạn cứng về số lượng khÃŽng gian sá»­ dụng. Giới hạn cứng này khÃŽng
274khÃŽng bao gồm khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi con cháu, chẳng hạn nhÆ° ảnh chụp nhanh và bắt chước.</translation>
275    </message>
276    <message>
277        <source>Sets the minimum amount of disk space that is guaranteed to a dataset, not
278including descendents, such as snapshots and clones. When the amount of disk
279space used is below this value, the dataset is treated as if it were taking up
280the amount of space specified by refreservation. The refreservation reservation
281is accounted for in the parent dataset&apos;s disk space used, and counts against
282the parent dataset&apos;s quotas and reservations.
283If refreservation is set, a snapshot is only allowed if enough free pool space
284is available outside of this reservation to accommodate the current number of
285referenced bytes in the dataset.</source>
286        <translation>Đặt số tiền tối thiểu của khÃŽng gian đĩa được đảm bảo để một bộ dữ liệu, khÃŽng
287bao gồm cả con cháu, chẳng hạn như ảnh chụp nhanh và bắt chước. Khi số lượng đĩa
288khÃŽng gian sá»­ dụng là thấp hÆ¡n giá trị này, các dữ liệu được xá»­ lÃœ nhÆ° thể nó đã được chiếm
289số lượng khÃŽng gian theo quy định của refreservation. Các phòng refreservation
290được hạch toán trong khÃŽng gian dữ liệu của cha mẹ đĩa được sá»­ dụng, và tính chống lại
291hạn ngạch các bộ dữ liệu của cha mẹ và đặt phòng.
292Nếu refreservation được thiết lập, một bản chụp chỉ được phép nếu đủ hồ bÆ¡i miễn phí khÃŽng gian
293có sẵn bên ngoài phòng này để phù hợp với số lượng hiện tại của
294byte tham chiếu trong tập dữ liệu.</translation>
295    </message>
296    <message>
297        <source>Sets the minimum amount of disk space guaranteed to a dataset and its descendents.
298When the amount of disk space used is below this value, the dataset is treated as if
299it were using the amount of space specified by its reservation. Reservations are
300accounted for in the parent dataset&apos;s disk space used, and count against the parent
301dataset&apos;s quotas and reservations.</source>
302        <translation>Đặt số tiền tối thiểu của khÃŽng gian đĩa được đảm bảo để một bộ dữ liệu và con cháu của nó.
303Khi số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng là thấp hÆ¡n giá trị này, các dữ liệu được xá»­ lÃœ nhÆ°
304nó đã được sá»­ dụng số lượng khÃŽng gian được xác định bởi phòng của mình. Đặt
305chiếm trong khÃŽng gian đĩa dữ liệu của cha mẹ sá»­ dụng, và tính đối với phụ huynh
306hạn ngạch bộ dữ liệu và đặt phòng.</translation>
307    </message>
308    <message>
309        <source>Controls what is cached in the secondary cache (L2ARC). Possible values are all, none,
310and metadata. If set to all, both user data and metadata are cached. If set to none,
311neither user data nor metadata is cached. If set to metadata, only metadata is cached.</source>
312        <translation>Kiểm soát những gì được lÆ°u trữ trong bộ nhớ cache thứ cấp (L2ARC). Giá trị có thể là tất cả, khÃŽng có,
313và siêu dữ liệu. Nếu thiết lập cho tất cả, cả dữ liệu người dùng và siêu dữ liệu được lÆ°u trữ. Nếu thiết lập để khÃŽng,
314khÃŽng dữ liệu người dùng cÅ©ng khÃŽng siêu dữ liệu được lÆ°u trữ. Nếu thiết lập siêu dữ liệu, chỉ có siêu dữ liệu được lÆ°u trữ.</translation>
315    </message>
316    <message>
317        <source>Controls whether the setuid bit is honored in a file system.</source>
318        <translation>Kiểm soát cho dù các bit setuid được vinh danh trong một hệ thống tập tin.</translation>
319    </message>
320    <message>
321        <source>Controls whether a file system is available over NFS and what
322options are used. If set to on, the zfs share command is invoked
323with no options. Otherwise, the zfs share command is invoked with
324options equivalent to the contents of this property.</source>
325        <translation>Kiểm soát cho dù một hệ thống tập tin có sẵn trên NFS và những gì
326tùy chọn được sử dụng. Nếu thiết lập trên, lệnh zfs phần được gọi
327khÃŽng có tùy chọn. Nếu khÃŽng, lệnh zfs cổ phiếu được gọi với
328tùy chọn tương ứng với nội dung của khách sạn này.</translation>
329    </message>
330    <message>
331        <source>The sharesmb property has currently no effect on FreeBSD.</source>
332        <translation>Tài sản sharesmb hiện khÃŽng có tác dụng trên FreeBSD.</translation>
333    </message>
334    <message>
335        <source>Controls whether the .zfs directory is hidden or visible in the root of the file system.</source>
336        <translation>Điều khiển các thÆ° mục zfs. Là ẩn hay nhìn thấy trong thÆ° mục gốc của hệ thống tập tin.</translation>
337    </message>
338    <message>
339        <source>Read-only property that identifies the dataset type as filesystem (file system or clone), volume, or snapshot.</source>
340        <translation>Thuộc tính chỉ đọc để nhận dạng các loại dữ liệu nhÆ° hệ thống tập tin (file hệ thống hoặc bản sao), khối lượng, hoặc ảnh chụp.</translation>
341    </message>
342    <message>
343        <source>Read-only property that identifies the amount of disk space consumed by a dataset and all its descendents.</source>
344        <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được tiêu thụ bởi một bộ dữ liệu và tất cả con cháu của nó.</translation>
345    </message>
346    <message>
347        <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is used by
348children of this dataset, which would be freed if all the dataset&apos;s children
349were destroyed.</source>
350        <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi
351trẻ em của tập dữ liệu này, mà sẜ được trả tá»± do nếu tất cả trẻ em của bộ dữ liệu
352đã bị phá hủy.</translation>
353    </message>
354    <message>
355        <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is used by
356a dataset itself, which would be freed if the dataset was destroyed, after
357first destroying any snapshots and removing any refreservation reservations.</source>
358        <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi
359một bộ dữ liệu riêng của mình, mà sẜ được giải phóng nếu dữ liệu đã bị phá hủy, sau khi
360đầu tiên phá hủy bất kỳ bức ảnh chụp và loại bỏ bất kỳ đặt.</translation>
361    </message>
362    <message>
363        <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is used by a
364refreservation set on a dataset, which would be freed if the refreservation was
365removed.</source>
366        <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi một
367refreservation đặt trên một bộ dữ liệu, mà sẜ được giải phóng nếu refreservation được
368loại bỏ</translation>
369    </message>
370    <message>
371        <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is consumed
372by snapshots of a dataset. In particular, it is the amount of disk space that
373would be freed if all of this dataset&apos;s snapshots were destroyed. Note that
374this value is not simply the sum of the snapshots&apos; used properties, because
375space can be shared by multiple snapshots.</source>
376        <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được tiêu thụ
377bởi những bức ảnh của một tập dữ liệu. Đặc biệt, nó là số tiền của khÃŽng gian đĩa
378sẜ được giải phóng nếu tất cả các bức ảnh chụp của bộ dữ liệu này đã bị phá hủy. LÆ°u Ãœ rằng
379giá trị này khÃŽng chỉ đơn giản là tổng tài sản sá»­ dụng của các bức ảnh chụp, bởi vì
380khÃŽng gian có thể được chia sẻ bởi nhiều bức ảnh chụp.</translation>
381    </message>
382    <message>
383        <source>Identifies the on-disk version of a file system, which is independent of the
384pool version. This property can only be set to a later version that is available
385from the supported software release.</source>
386        <translation>Xác định các phiên bản trên đĩa của một hệ thống tập tin, đó là độc lập với
387phiên bản hồ bơi. Khách sạn này chỉ có thể được thiết lập để một phiên bản sau đó là có sẵn
388từ việc phát hành phần mềm hỗ trợ.</translation>
389    </message>
390    <message>
391        <source>For volumes, specifies the logical size of the volume.</source>
392        <translation>Đối với khối lượng, chỉ định kích thước hợp lÃœ của khối lượng.</translation>
393    </message>
394    <message>
395        <source>For volumes, specifies the block size of the volume.</source>
396        <translation>Đối với khối lượng, xác định kích thước khối của khối lượng.</translation>
397    </message>
398    <message>
399        <source>Indicates whether a dataset has been added to a jail.</source>
400        <translation>Biết xem một bộ dữ liệu đã được thêm vào một nhà tù.</translation>
401    </message>
402    <message>
403        <source>This property is not supported on FreeBSD.</source>
404        <translation>Khách sạn này khÃŽng được hỗ trợ trên FreeBSD.</translation>
405    </message>
406    <message>
407        <source>The file system is marked to be destroyed after unmount.</source>
408        <translation>Hệ thống tập tin được đánh dấu để bị phá hủy sau khi tháo gắn.</translation>
409    </message>
410    <message>
411        <source>The compression ratio achieved for the referenced space of this
412dataset, expressed as a multiplier.</source>
413        <translation>Tỉ lệ nén đạt được cho các khÃŽng gian tham chiếu của
414bộ dữ liệu, thể hiện như một số nhân.</translation>
415    </message>
416    <message>
417        <source>The amount of referenced space written to this dataset since the
418previous snapshot.</source>
419        <translation>Số lượng khÃŽng gian tham chiếu bằng văn bản cho bộ dữ liệu này kể từ khi
420ảnh chụp trước đây.</translation>
421    </message>
422    <message>
423        <source>This property is set to the number of user holds on this snapshot.
424</source>
425        <translation>Khách sạn này được thiết lập để số lượng người sá»­ dụng nắm giữ trên ảnh chụp này.
426</translation>
427    </message>
428    <message>
429        <source>Provide a hint to ZFS about handling of synchronous requests in this
430dataset.  If logbias is set to latency (the default), ZFS will use
431pool log devices (if configured) to handle the requests at low
432latency. If logbias is set to throughput, ZFS will not use configured
433pool log devices.  ZFS will instead optimize synchronous operations
434for global pool throughput and efficient use of resources.</source>
435        <translation>Cung cấp một gợi Ãœ cho ZFS về xá»­ lÃœ yêu cầu đồng bộ trong này
436bộ dữ liệu. Nếu logbias được thiết lập để độ trễ (mặc định), ZFS sẜ sá»­ dụng
437thiết bị ghi bể bÆ¡i (nếu cấu hình) để xá»­ lÃœ các yêu cầu ở mức thấp
438độ trễ. Nếu logbias được thiết lập để thÃŽng qua, ZFS sẜ khÃŽng sá»­ dụng cấu hình
439thiết bị ghi hồ bÆ¡i. ZFS thay vào đó sẜ tối Æ°u hóa hoạt động đồng bộ
440cho toàn cầu thÃŽng qua hồ bÆ¡i và sá»­ dụng hiệu quả các nguồn lá»±c.</translation>
441    </message>
442    <message>
443        <source>Controls the behavior of synchronous requests (e.g.  fsync(2),
444O_DSYNC). This property accepts the following values:
445standard  This is the POSIX specified behavior of ensuring all
446          synchronous requests are written to stable storage and
447          all devices are flushed to ensure data is not cached by
448          device controllers (this is the default).
449always    All file system transactions are written and flushed
450          before their system calls return. This has a large
451          performance penalty.
452disabled  Disables synchronous requests. File system transactions
453          are only committed to stable storage periodically. This
454          option will give the highest performance.  However, it
455          is very dangerous as ZFS would be ignoring the synchro-
456          nous transaction demands of applications such as data-
457          bases or NFS.  Administrators should only use this
458          option when the risks are understood.</source>
459        <translation>Kiểm soát hành vi của các yêu cầu đồng bộ (ví dụ fsync (2),
460O_DSYNC). Khách sạn này chấp nhận các giá trị sau:
461Tiêu chuẩn này là POSIX quy định hành vi của bảo đảm tất cả
462yêu cầu đồng bộ được ghi vào lưu trữ ổn định và
463tất cả các thiết bị được xóa để đảm bảo dữ liệu khÃŽng được lÆ°u trữ bởi
464bộ điều khiển thiết bị (đây là mặc định).
465luÃŽn luÃŽn Mọi giao dịch hệ thống tập tin được viết và đỏ mặt
466trước khi cuộc gọi hệ thống của họ trở lại. Này có một \ n lớnhình phạt hiệu quả.
467VÃŽ hiệu hóa những yêu cầu vÃŽ hiệu hóa đồng bộ. Giao dịch hệ thống tập tin
468chỉ cam kết lưu trữ ổn định theo định kỳ.
469tùy chọn sẜ cho hiệu suất cao nhất. Tuy nhiên, nó
470là rất nguy hiểm nhÆ° ZFS sẜ được bỏ qua các đồng bộ
471nhu cầu giao dịch truyền tĩnh mạch các ứng dụng như dữ liệu
472căn cứ hoặc NFS. Quản trị viên chỉ nên sử dụng
473lựa chọn khi các rủi ro được hiểu.</translation>
474    </message>
475    <message>
476        <source>This property cannot be changed after the system is created.</source>
477        <translation>Khách sạn này khÃŽng thể thay đổi sau khi hệ thống được tạo ra.</translation>
478    </message>
479    <message>
480        <source>User Property</source>
481        <translation>Sá»­ dụng tài sản</translation>
482    </message>
483    <message>
484        <source>Unknown property or information not available.
485Read ZFS manual for more information.</source>
486        <translation>Tài sản khÃŽng rõ hoặc thÃŽng tin khÃŽng có sẵn
487.Đọc ZFS dẫn để biết thêm thÃŽng tin.</translation>
488    </message>
489    <message>
490        <source>[Invalid]</source>
491        <translation>[Hợp lệ]</translation>
492    </message>
493    <message>
494        <source>[Inherit]</source>
495        <translation>[Kế thừa]</translation>
496    </message>
497    <message>
498        <source>[Added]</source>
499        <translation>[Added]</translation>
500    </message>
501    <message>
502        <source>[Changed]</source>
503        <translation>[Thay đổi]</translation>
504    </message>
505    <message>
506        <source>User property</source>
507        <translation>Bất động sản sá»­ dụng</translation>
508    </message>
509    <message>
510        <source>Device Menu</source>
511        <translation>Thiết bị đơn</translation>
512    </message>
513    <message>
514        <source>Add new user property</source>
515        <translation>Thêm tài sản người dùng mới</translation>
516    </message>
517    <message>
518        <source>Delete user property</source>
519        <translation>Xóa thuộc tính người dùng</translation>
520    </message>
521</context>
522<context>
523    <name>DialogMount</name>
524    <message>
525        <source>Dialog</source>
526        <translation>thoại</translation>
527    </message>
528    <message>
529        <source>Device to mount:</source>
530        <translation>Thiết bị để gắn kết:</translation>
531    </message>
532    <message>
533        <source>(Device)</source>
534        <translation>(Thiết bị)</translation>
535    </message>
536    <message>
537        <source>Mount location:</source>
538        <translation>Gắn kết vị trí:</translation>
539    </message>
540    <message>
541        <source>...</source>
542        <translation>...</translation>
543    </message>
544    <message>
545        <source>Select Directory</source>
546        <translation>Chọn thÆ° mục</translation>
547    </message>
548</context>
549<context>
550    <name>DialogName</name>
551    <message>
552        <source>Dialog</source>
553        <translation>Thoại</translation>
554    </message>
555    <message>
556        <source>Pool name:</source>
557        <translation>Tên hồ:</translation>
558    </message>
559    <message>
560        <source>Do not mount any filesystems</source>
561        <translation>KhÃŽng gắn kết bất kỳ hệ thống tập tin</translation>
562    </message>
563    <message>
564        <source>Read only pool</source>
565        <translation>Chỉ đọc hồ bÆ¡i</translation>
566    </message>
567    <message>
568        <source>Import options:</source>
569        <translation>Tùy chọn nhập khẩu:</translation>
570    </message>
571    <message>
572        <source>Mount with alternative root:</source>
573        <translation>Gắn kết với gốc thay thế:</translation>
574    </message>
575    <message>
576        <source>Mount all filesystems automatically</source>
577        <translation>Mount with the original thay thế:</translation>
578    </message>
579    <message>
580        <source>Mounting behavior:</source>
581        <translation>Lắp hành vi:</translation>
582    </message>
583    <message>
584        <source>Force operation if error (use with caution)</source>
585        <translation>Hoạt động vÅ© lá»±c nếu lỗi (sá»­ dụng một cách thận trọng)</translation>
586    </message>
587</context>
588<context>
589    <name>DialogNewPool</name>
590    <message>
591        <source>Dialog</source>
592        <translation>Thoại</translation>
593    </message>
594    <message>
595        <source>Selected</source>
596        <translation>ChoÌ£n</translation>
597    </message>
598    <message>
599        <source>Pool name:</source>
600        <translation>Tên hồ:</translation>
601    </message>
602    <message>
603        <source>Configuration type:</source>
604        <translation>Loại cấu hình:</translation>
605    </message>
606    <message>
607        <source>Striped</source>
608        <translation>Sọc</translation>
609    </message>
610    <message>
611        <source>Mirror</source>
612        <translation>GÆ°Æ¡ng</translation>
613    </message>
614    <message>
615        <source>Raid-Z (single parity)</source>
616        <translation>Raid-Z (chẵn lẻ duy nhất)</translation>
617    </message>
618    <message>
619        <source>Raid-Z2 (double parity)</source>
620        <translation>Raid-Z2 (chẵn lẻ Ä‘ÃŽi)</translation>
621    </message>
622    <message>
623        <source>Raid-Z3 (triple parity)</source>
624        <translation>Raid-Z3 (chẵn lẻ ba)</translation>
625    </message>
626    <message>
627        <source>Cache</source>
628        <translation>Bộ nhớ cache</translation>
629    </message>
630    <message>
631        <source>Log</source>
632        <translation>Đăng nhập</translation>
633    </message>
634    <message>
635        <source>Spare</source>
636        <translation>tùng</translation>
637    </message>
638    <message>
639        <source>Error Description Here</source>
640        <translation>Lỗi MÃŽ tả đây</translation>
641    </message>
642    <message>
643        <source>Must provide a valid pool name</source>
644        <translation>Phải cung cấp tên hồ bÆ¡i hợp lệ</translation>
645    </message>
646    <message>
647        <source>Must select exactly %1 devices</source>
648        <translation>Phải chọn chính xác %1 thiết bị</translation>
649    </message>
650    <message>
651        <source>Must select at least one device</source>
652        <translation>Phải chọn ít nhất một thiết bị</translation>
653    </message>
654</context>
655<context>
656    <name>DialogPartition</name>
657    <message>
658        <source>Add Partition</source>
659        <translation>Thêm phân vùng</translation>
660    </message>
661    <message>
662        <source>Add new slice/partition</source>
663        <translation>Thêm mới lát/phân vùng</translation>
664    </message>
665    <message>
666        <source>100 GB</source>
667        <translation>100 GB</translation>
668    </message>
669    <message>
670        <source>Device:</source>
671        <translation>Thiết bị:</translation>
672    </message>
673    <message>
674        <source>ada0</source>
675        <translation>ada0</translation>
676    </message>
677    <message>
678        <source>Largest available free block:</source>
679        <translation>Lớn nhất khối miễn phí có sẵn:</translation>
680    </message>
681    <message>
682        <source>Total Size:</source>
683        <translation>Tổng số lượng:</translation>
684    </message>
685    <message>
686        <source>Current layout:</source>
687        <translation>Bố trí hiện tại:</translation>
688    </message>
689    <message>
690        <source>Designation</source>
691        <translation>định</translation>
692    </message>
693    <message>
694        <source>Start Sector</source>
695        <translation>Bắt đầu ngành</translation>
696    </message>
697    <message>
698        <source>Sector Count</source>
699        <translation>Lượt ngành</translation>
700    </message>
701    <message>
702        <source>Size</source>
703        <translation>kích thước</translation>
704    </message>
705    <message>
706        <source>Color</source>
707        <translation>Màu</translation>
708    </message>
709    <message>
710        <source>New partition Size:</source>
711        <translation>Kích thước phân vùng mới:</translation>
712    </message>
713    <message>
714        <source>bytes</source>
715        <translation>bytes</translation>
716    </message>
717    <message>
718        <source>kB</source>
719        <translation>kB</translation>
720    </message>
721    <message>
722        <source>MB</source>
723        <translation>MB</translation>
724    </message>
725    <message>
726        <source>GB</source>
727        <translation>GB</translation>
728    </message>
729    <message>
730        <source>TB</source>
731        <translation>TB</translation>
732    </message>
733    <message>
734        <source>Partition type:</source>
735        <translation>Kiểu phân vùng:</translation>
736    </message>
737    <message>
738        <source>freebsd-zfs</source>
739        <translation>freebsd-zfs</translation>
740    </message>
741    <message>
742        <source>freebsd-ufs</source>
743        <translation>freebsd-ufs</translation>
744    </message>
745    <message>
746        <source>freebsd</source>
747        <translation>freebsd</translation>
748    </message>
749    <message>
750        <source>freebsd-boot</source>
751        <translation>freebsd-boot</translation>
752    </message>
753    <message>
754        <source>freebsd-swap</source>
755        <translation>freebsd-swap</translation>
756    </message>
757    <message>
758        <source>bios-boot</source>
759        <translation>bios-boot</translation>
760    </message>
761    <message>
762        <source>efi</source>
763        <translation>efi</translation>
764    </message>
765    <message>
766        <source>Create and initialize a new filesystem</source>
767        <translation>Tạo và khởi tạo một hệ thống tập tin mới</translation>
768    </message>
769    <message>
770        <source>** FREE **</source>
771        <translation>** FREE **</translation>
772    </message>
773    <message>
774        <source>No free space!</source>
775        <translation>KhÃŽng có khÃŽng gian miễn phí!</translation>
776    </message>
777</context>
778<context>
779    <name>DialogProp</name>
780    <message>
781        <source>Edit Pool Properties</source>
782        <translation>Sá»­a Pool tính</translation>
783    </message>
784    <message>
785        <source>Property</source>
786        <translation>tài sản</translation>
787    </message>
788    <message>
789        <source>Value</source>
790        <translation>Giá trị</translation>
791    </message>
792    <message>
793        <source>Total size of the storage pool.</source>
794        <translation>Tổng kích thước của vùng lÆ°u trữ.</translation>
795    </message>
796    <message>
797        <source>Percentage of pool space used.</source>
798        <translation>Tá»· lệ phần trăm của khÃŽng gian hồ bÆ¡i sá»­ dụng.</translation>
799    </message>
800    <message>
801        <source>Alternate root directory. If set, this directory is prepended to any
802mount points within the pool. This can be used when examining an
803unknown pool where the mount points cannot be trusted, or in an
804alternate boot environment, where the typical paths are not valid.
805altroot is not a persistent property. It is valid only while the
806system is up.  Setting altroot defaults to using cachefile=none, though
807this may be overridden using an explicit setting.</source>
808        <translation>ThÆ° mục gốc thay thế. Nếu được thiết lập, thÆ° mục này được thêm vào phía trước để bất kỳ
809điểm gắn kết trong hồ bơi. Điều này có thể được sử dụng khi kiểm tra một
810hồ bÆ¡i khÃŽng biết nÆ¡i mà các điểm gắn kết khÃŽng thể tin tưởng, hoặc trong một
811mÃŽi trường khởi động thay thế, nÆ¡i những con đường điển hình là khÃŽng hợp lệ.
812altroot khÃŽng phải là một tài sản liên tục. Nó chỉ có hiệu lá»±c trong khi
813hệ thống lên. Thiết lập mặc định altroot để sá»­ dụng cachefile = khÃŽng, mặc dù
814điều này có thể được ghi đÚ bằng cách sá»­ dụng một thiết lập rõ ràng.</translation>
815    </message>
816    <message>
817        <source>The current health of the pool.</source>
818        <translation>Sức khỏe hiện tại của hồ bÆ¡i.</translation>
819    </message>
820    <message>
821        <source>A unique identifier for the pool.</source>
822        <translation>Một định danh duy nhất cho hồ bÆ¡i.</translation>
823    </message>
824    <message>
825        <source>The current on-disk version of the pool. This can be increased, but
826never decreased. The preferred method of updating pools is with the
827&quot;zpool upgrade&quot; command, though this property can be used when a
828specific version is needed for backwards compatibility. This property
829can be any number between 1 and the current version reported by
830&quot;zpool upgrade -v&quot;.</source>
831        <translation>Trên đĩa phiên bản hiện tại của hồ bÆ¡i. Điều này có thể được tăng lên, nhÆ°ng
832khÃŽng bao giờ giảm. Các phÆ°Æ¡ng pháp Æ°a thích của việc cập nhật hồ là với
833&quot;zpool nâng cấp&quot; lệnh, mặc dù tài sản này có thể được sử dụng khi một
834phiên bản cụ thể là cần thiết cho tương thích ngược. Này sở hữu
835có thể là bất kỳ số từ 1 đến phiên bản hiện tại báo cáo của
836&quot;zpool nâng cấp-v&quot;.</translation>
837    </message>
838    <message>
839        <source>Identifies the default bootable dataset for the root pool. This
840property is expected to be set mainly by the installation and upgrade
841programs.</source>
842        <translation>Xác định các dữ liệu khả năng khởi động mặc định cho các hồ bÆ¡i gốc.
843bất động sản dá»± kiến ​​sẜ được thiết lập chủ yếu bởi việc cài đặt và nâng cấp
844chương trình.</translation>
845    </message>
846    <message>
847        <source>Controls whether a non-privileged user is granted access based on the
848dataset permissions defined on the dataset. See zfs(8) for more
849information on ZFS delegated administration.</source>
850        <translation>Điều khiển một người dùng khÃŽng có đặc quyền được cấp quyền truy cập dá»±a trên
851cho phép dữ liệu được xác định trên bộ dữ liệu. Xem zfs (8) để biết thêm
852thÎng tin về ZFS giao quản lÜ.</translation>
853    </message>
854    <message>
855        <source>Controls automatic device replacement. If set to &quot;off&quot;, device
856replacement must be initiated by the administrator by using the
857&quot;zpool replace&quot; command. If set to &quot;on&quot;, any new device, found in the
858same physical location as a device that previously belonged to the
859pool, is automatically formatted and replaced. The default behavior
860is &quot;off&quot;.  This property can also be referred to by its shortened
861column name, &quot;replace&quot;.</source>
862        <translation>Kiểm soát thay thế thiết bị tá»± động. Nếu thiết lập để &quot;tắt&quot;, thiết bị
863thay thế phải được bắt đầu bởi người quản trị bằng cách sử dụng
864&quot;zpool thay thế&quot; lệnh. Nếu thiết lập để &quot;vào&quot;, bất kỳ thiết bị mới, được tìm thấy trong
865cùng một vị trí địa lÃœ nhÆ° một thiết bị mà trước đây thuộc về
866hồ bơi, được tự động định dạng và thay thế. Hành vi mặc định
867là &quot;off&quot;. Khách sạn này cũng có thể được gọi bằng của nó
868 rút ngắn tên cột, &quot;thay thế&quot;.</translation>
869    </message>
870    <message>
871        <source>Controls whether information about snapshots associated with this
872pool is output when &quot;zfs list&quot; is run without the -t option. The
873default value is off.</source>
874        <translation>Điều khiển nếu thÃŽng tin về bức ảnh chụp liên quan với điều này
875hồ bÆ¡i là đầu ra khi &quot;danh sách zfs&quot; chạy mà khÃŽng có tùy chọn-t.
876giá trị mặc ​​định là tắt.</translation>
877    </message>
878    <message>
879        <source>Controls automatic pool expansion when the underlying LUN is grown.
880If set to &quot;on&quot;, the pool will be resized according to the size of the
881expanded device. If the device is part of a mirror or raidz then all
882devices within that mirror/raidz group must be expanded before the
883new space is made available to the pool. The default behavior is
884&quot;off&quot;.  This property can also be referred to by its shortened column
885name, expand.</source>
886        <translation>Điều khiển mở rộng hồ bÆ¡i tá»± động khi LUN cÆ¡ bản được trồng
887.Nếu thiết lập để &quot;vào&quot;, các hồ bÆ¡i sẜ được thay đổi kích thước theo kích thước của
888thiết bị mở rộng. Nếu thiết bị là một phần của một chiếc gương hay raidz sau đó tất cả
889các thiết bị trong nhóm gương / raidz phải được mở rộng trước khi
890khÃŽng gian mới được tạo sẵn cho hồ bÆ¡i. Hành vi mặc định
891&quot;off&quot;. Khách sạn này cũng có thể được gọi bằng của nó rút ngắn cột
892tên, mở rộng.</translation>
893    </message>
894    <message>
895        <source>Threshold for the number of block ditto copies. If the reference
896count for a deduplicated block increases above this number, a new
897ditto copy of this block is automatically stored. Default setting is
8980.</source>
899        <translation>Ngưỡng cho số lượng bản sao khối nhÆ° trên. Nếu tham chiếu
900tính cho một khối deduplicated tăng hơn con số này,
901 mới bản sao nhÆ° trên của khối này được tá»± động lÆ°u trữ. Thiết lập mặc định
9020.</translation>
903    </message>
904    <message>
905        <source>The deduplication ratio specified for a pool, expressed as a multiplier. For
906example, a value of 1.76 indicates that 1.76 units of data were stored but
907only 1 unit of disk space was actually consumed. See zfs(8) for a description
908of the deduplication feature.</source>
909        <translation>Tá»· lệ pc chỉ định cho một hồ bÆ¡i, thể hiện nhÆ° một số nhân.
910Ví dụ, giá trị 1,76 cho thấy 1,76 đơn vị dữ liệu được lưu trữ nhưng
911chỉ có 1 đơn vị của khÃŽng gian đĩa đã được thá»±c tế tiêu thụ. Xem zfs (8) cho một mÃŽ tả
912các tính năng chống trùng lắp.</translation>
913    </message>
914    <message>
915        <source>Number of blocks within the pool that are not allocated.</source>
916        <translation>Số lượng các khối trong hồ bÆ¡i mà khÃŽng được phân bổ.</translation>
917    </message>
918    <message>
919        <source>Amount of storage space within the pool that has been physically allocated.</source>
920        <translation>Số lượng khÃŽng gian lÆ°u trữ trong hồ bÆ¡i mà đã được phân bổ về thể chất.</translation>
921    </message>
922    <message>
923        <source>An arbitrary comment string set by the administrator.</source>
924        <translation>Một bình luận chuỗi tùy Ãœ thiết lập bởi người quản trị.</translation>
925    </message>
926    <message>
927        <source>This property has currently no value on FreeBSD.</source>
928        <translation>Khách sạn này hiện khÃŽng có giá trị FreeBSD.</translation>
929    </message>
930    <message>
931        <source>Controls the location of where the pool configuration is cached.
932Discovering all pools on system startup requires a cached copy of the
933configuration data that is stored on the root file system. All pools
934in this cache are automatically imported when the system boots. Some
935environments, such as install and clustering, need to cache this
936information in a different location so that pools are not automatically
937imported. Setting this property caches the pool configuration
938in a different location that can later be imported with &quot;zpool import
939-c&quot;.  Setting it to the special value &quot;none&quot; creates a temporary pool
940that is never cached, and the special value &apos;&apos; (empty string) uses
941the default location.</source>
942        <translation>Kiểm soát vị trí của nÆ¡i cấu hình hồ bÆ¡i được lÆ°u trữ.
943Phát hiện tất cả các hồ trên hệ thống khởi động đòi hỏi một bản sao cache của
944cấu hình dữ liệu được lưu trữ trên hệ thống tập tin gốc. Tất cả các hồ
945trong bộ nhớ cache này sẜ được tá»± động nhập khẩu khi khởi động hệ thống. Một số
946mÃŽi trường, chẳng hạn nhÆ° cài đặt và phân nhóm, cần bộ nhớ cache
947thÃŽng tin ở một vị trí khác nhau để hồ khÃŽng được tá»± động
948nhập khẩu. Thiết lập thuộc tính này lưu trữ cấu hình bể
949ở một vị trí khác nhau mà sau này có thể được nhập khẩu với &quot;zpool nhập khẩu
950-c &quot;. Thiết lập nó với giá trị đặc biệt&quot; khÃŽng &quot;tạo ra một hồ bÆ¡i tạm thời
951đó là khÃŽng bao giờ được lÆ°u trữ, và giá trị đặc biệt&apos;&apos; (chuỗi rỗng) sá»­ dụng
952vị trí mặc định.</translation>
953    </message>
954    <message>
955        <source>If set to on, pool will be imported in read-only mode with the
956following restrictions:
957  *   Synchronous data in the intent log will not be accessible
958  *   Properties of the pool can not be changed
959  *   Datasets of this pool can only be mounted read-only
960  *   To write to a read-only pool, a export and import of the pool
961      is required.
962</source>
963        <translation>Nếu thiết lập trên, hồ bÆ¡i sẜ được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc với
964hạn chế sau đây:
965* Dữ liệu đồng bộ trong nhật kÃœ Ãœ định sẜ khÃŽng thể truy cập
966* Các tính chất của các hồ bÆ¡i khÃŽng thể thay đổi
967* Bộ dữ liệu của hồ bơi này chỉ có thể được gắn kết chỉ đọc
968* Để ghi vào một hồ bơi chỉ đọc, xuất khẩu và nhập khẩu của các hồ bơi
969được yêu cầu.
970</translation>
971    </message>
972    <message>
973        <source>Controls the system behavior in the event of catastrophic pool failure
974This condition is typically a result of a loss of connectivity
975to the underlying storage device(s) or a failure of all devices
976within the pool. The behavior of such an event is determined as follows
977wait
978Blocks all I/O access until the device connectivity is recovered
979and the errors are cleared. This is the default behavior
980continue
981Returns EIO to any new write I/O requests but allows reads to
982any of the remaining healthy devices. Any write requests that
983have yet to be committed to disk would be blocked.
984
985panic
986Prints out a message to the console and generates a system
987crash dump.
988</source>
989        <translation type="unfinished"></translation>
990    </message>
991</context>
992<context>
993    <name>DialogfsCreate</name>
994    <message>
995        <source>New Filesystem</source>
996        <translation>Hệ thống tập tin mới</translation>
997    </message>
998    <message>
999        <source>Name:</source>
1000        <translation>tên:</translation>
1001    </message>
1002    <message>
1003        <source>Properties override at creation time:</source>
1004        <translation>Tính ghi đÚ lên vào thời điểm sáng tạo:</translation>
1005    </message>
1006    <message>
1007        <source>Prevent auto mount (canmount=noauto)</source>
1008        <translation>Ngăn chặn tá»± động mount (canmount = tá»± động)</translation>
1009    </message>
1010    <message>
1011        <source>Mountpoint</source>
1012        <translation>điểm láp</translation>
1013    </message>
1014    <message>
1015        <source>none</source>
1016        <translation>khÃŽng ai</translation>
1017    </message>
1018    <message>
1019        <source>legacy</source>
1020        <translation>di sản</translation>
1021    </message>
1022    <message>
1023        <source>[path]</source>
1024        <translation>[path]</translation>
1025    </message>
1026    <message>
1027        <source>Force UTF-8 only (utf8only=on)</source>
1028        <translation>Lá»±c lượng UTF-8 chỉ (utf8only = trên)</translation>
1029    </message>
1030    <message>
1031        <source>Unicode normalization =</source>
1032        <translation>Bình thường hóa unicode =</translation>
1033    </message>
1034    <message>
1035        <source>formD</source>
1036        <translation>hìnhD</translation>
1037    </message>
1038    <message>
1039        <source>formKCF</source>
1040        <translation>hìnhKCF</translation>
1041    </message>
1042    <message>
1043        <source>Copies =</source>
1044        <translation>Bản sao =</translation>
1045    </message>
1046    <message>
1047        <source>Deduplication (dedup=on)</source>
1048        <translation>Chống trùng lặp (dedup = trên)</translation>
1049    </message>
1050    <message>
1051        <source>Compression =</source>
1052        <translation>nén =</translation>
1053    </message>
1054    <message>
1055        <source>off</source>
1056        <translation>off</translation>
1057    </message>
1058    <message>
1059        <source>on</source>
1060        <translation>on</translation>
1061    </message>
1062    <message>
1063        <source>lzjb</source>
1064        <translation>lzjb</translation>
1065    </message>
1066    <message>
1067        <source>zle</source>
1068        <translation>zle</translation>
1069    </message>
1070    <message>
1071        <source>gzip</source>
1072        <translation>gzip</translation>
1073    </message>
1074    <message>
1075        <source>gzip-1</source>
1076        <translation>gzip-1</translation>
1077    </message>
1078    <message>
1079        <source>gzip-2</source>
1080        <translation>gzip-2</translation>
1081    </message>
1082    <message>
1083        <source>gzip-3</source>
1084        <translation>gzip-3</translation>
1085    </message>
1086    <message>
1087        <source>gzip-4</source>
1088        <translation>gzip-4</translation>
1089    </message>
1090    <message>
1091        <source>gzip-5</source>
1092        <translation>gzip-5</translation>
1093    </message>
1094    <message>
1095        <source>gzip-6</source>
1096        <translation>gzip-6</translation>
1097    </message>
1098    <message>
1099        <source>gzip-7</source>
1100        <translation>gzip-7</translation>
1101    </message>
1102    <message>
1103        <source>gzip-8</source>
1104        <translation>gzip-8</translation>
1105    </message>
1106    <message>
1107        <source>gzip-9</source>
1108        <translation>gzip-9</translation>
1109    </message>
1110</context>
1111<context>
1112    <name>ZManagerWindow</name>
1113    <message>
1114        <source>PCBSD Disk Manager</source>
1115        <translation>PCBSD Disk Manager</translation>
1116    </message>
1117    <message>
1118        <source>Disks</source>
1119        <translation>đĩa</translation>
1120    </message>
1121    <message>
1122        <source>Device</source>
1123        <translation>thiết bị</translation>
1124    </message>
1125    <message>
1126        <source>State</source>
1127        <translation>Nhà nước</translation>
1128    </message>
1129    <message>
1130        <source>ZFS Pools</source>
1131        <translation>ZFS Pools</translation>
1132    </message>
1133    <message>
1134        <source>Pool Name</source>
1135        <translation>Tên Pool</translation>
1136    </message>
1137    <message>
1138        <source>Status:</source>
1139        <translation>Tình trạng:</translation>
1140    </message>
1141    <message>
1142        <source>TextLabel</source>
1143        <translation>TextLabel</translation>
1144    </message>
1145    <message>
1146        <source>Clear Error</source>
1147        <translation>Lỗi rõ ràng</translation>
1148    </message>
1149    <message>
1150        <source>poolname</source>
1151        <translation>poolname</translation>
1152    </message>
1153    <message>
1154        <source>ZFS Filesystems</source>
1155        <translation>ZFS hệ tập tin</translation>
1156    </message>
1157    <message>
1158        <source>Filesystems</source>
1159        <translation>hệ tập tin</translation>
1160    </message>
1161    <message>
1162        <source>Status</source>
1163        <translation>Tình trạng</translation>
1164    </message>
1165    <message>
1166        <source>Refreshing...</source>
1167        <translation>Làm mới ...</translation>
1168    </message>
1169    <message>
1170        <source>No pools available, right click to create a new one...</source>
1171        <translation>KhÃŽng pools sẵn có, kích chuột phải để tạo ra một cái mới ...</translation>
1172    </message>
1173    <message>
1174        <source> (No media in drive)</source>
1175        <translation>(KhÃŽng có phÆ°Æ¡ng tiện truyền thÃŽng trong ổ đĩa)</translation>
1176    </message>
1177    <message>
1178        <source>Avaliable</source>
1179        <translation>Sẵn</translation>
1180    </message>
1181    <message>
1182        <source>No disk</source>
1183        <translation>khÃŽng có đĩa</translation>
1184    </message>
1185    <message>
1186        <source>ZPool: </source>
1187        <translation>ZPool:</translation>
1188    </message>
1189    <message>
1190        <source>Sliced</source>
1191        <translation>Cắt lát</translation>
1192    </message>
1193    <message>
1194        <source>Mounted: </source>
1195        <translation>gắn kết:</translation>
1196    </message>
1197    <message>
1198        <source>Available</source>
1199        <translation>Có sẵn</translation>
1200    </message>
1201    <message>
1202        <source>Unmounted</source>
1203        <translation>khÃŽng có dán</translation>
1204    </message>
1205    <message>
1206        <source>Partitioned</source>
1207        <translation>Phân vùng</translation>
1208    </message>
1209    <message>
1210        <source>(Exported)
1211</source>
1212        <translation>(Xuất khẩu)
1213</translation>
1214    </message>
1215    <message>
1216        <source>(Destroyed)
1217</source>
1218        <translation>(bị phá hủy)
1219</translation>
1220    </message>
1221    <message>
1222        <source>Offline</source>
1223        <translation>Ngoại tuyến</translation>
1224    </message>
1225    <message>
1226        <source>Online</source>
1227        <translation>trá»±c tuyến</translation>
1228    </message>
1229    <message>
1230        <source>Degraded</source>
1231        <translation>Bị suy thoái</translation>
1232    </message>
1233    <message>
1234        <source>Faulted</source>
1235        <translation>bị sá»± cố</translation>
1236    </message>
1237    <message>
1238        <source>Removed</source>
1239        <translation>Gỡ bỏ</translation>
1240    </message>
1241    <message>
1242        <source>Unavailable</source>
1243        <translation>khÃŽng có sẵn</translation>
1244    </message>
1245    <message>
1246        <source>Unknown</source>
1247        <translation>ChÆ°a biết</translation>
1248    </message>
1249    <message>
1250        <source>Create new pool</source>
1251        <translation>Tạo ra hồ bÆ¡i mới</translation>
1252    </message>
1253    <message>
1254        <source>Rename pool</source>
1255        <translation>đổi tên hồ bÆ¡i</translation>
1256    </message>
1257    <message>
1258        <source>Destroy pool</source>
1259        <translation>Tiêu diệt hồ bÆ¡i</translation>
1260    </message>
1261    <message>
1262        <source>Add devices...</source>
1263        <translation>Thêm vào thiết bị...</translation>
1264    </message>
1265    <message>
1266        <source>Add log devices...</source>
1267        <translation>Thêm vào thiết bị ghi...</translation>
1268    </message>
1269    <message>
1270        <source>Add cache devices...</source>
1271        <translation>Thêm vào các thiết bị bộ nhớ cache...</translation>
1272    </message>
1273    <message>
1274        <source>Add spare devices...</source>
1275        <translation>Thêm vào các thiết bị phụ tùng...</translation>
1276    </message>
1277    <message>
1278        <source>Scrub</source>
1279        <translation>Chà</translation>
1280    </message>
1281    <message>
1282        <source>Export pool</source>
1283        <translation>Hồ bÆ¡i xuất khẩu</translation>
1284    </message>
1285    <message>
1286        <source>Import pool</source>
1287        <translation>Hồ bÆ¡i nhập khẩu</translation>
1288    </message>
1289    <message>
1290        <source>Recover destroyed pool</source>
1291        <translation>Phục hồi hồ bÆ¡i bị phá hủy</translation>
1292    </message>
1293    <message>
1294        <source>Properties...</source>
1295        <translation>Bất động sản...</translation>
1296    </message>
1297    <message>
1298        <source>Attach (mirror) device...</source>
1299        <translation>Đính kÚm (gÆ°Æ¡ng) thiết bị...</translation>
1300    </message>
1301    <message>
1302        <source>Detach from mirror</source>
1303        <translation>Tách từ gÆ°Æ¡ng</translation>
1304    </message>
1305    <message>
1306        <source>Take offline</source>
1307        <translation>Hãy ẩn</translation>
1308    </message>
1309    <message>
1310        <source>Bring online</source>
1311        <translation>Mang lại trá»±c tuyến</translation>
1312    </message>
1313    <message>
1314        <source>Remove</source>
1315        <translation>Loại bỏ</translation>
1316    </message>
1317    <message>
1318        <source>zpool Menu</source>
1319        <translation>zpool đơn</translation>
1320    </message>
1321    <message>
1322        <source>Device Menu</source>
1323        <translation>Thiết bị đơn</translation>
1324    </message>
1325    <message>
1326        <source>Unmount</source>
1327        <translation>Tháo gắn kết</translation>
1328    </message>
1329    <message>
1330        <source>Mount</source>
1331        <translation>Gắn kết</translation>
1332    </message>
1333    <message>
1334        <source>Create MBR partition table</source>
1335        <translation>Tạo ra bảng phân vùng MBR</translation>
1336    </message>
1337    <message>
1338        <source>Create GPT partition table</source>
1339        <translation>Tạo ra bảng phân vùng</translation>
1340    </message>
1341    <message>
1342        <source>Create BSD partition table</source>
1343        <translation>Tạo ra bảng phân vùng BSD</translation>
1344    </message>
1345    <message>
1346        <source>Delete Partition Table</source>
1347        <translation>Xóa bảng phân vùng</translation>
1348    </message>
1349    <message>
1350        <source>Add new slice</source>
1351        <translation>Thêm vào slice mới</translation>
1352    </message>
1353    <message>
1354        <source>Add new partition</source>
1355        <translation>Thêm vào phân vùng mới</translation>
1356    </message>
1357    <message>
1358        <source>Destroy this slice</source>
1359        <translation>Tiêu diệt mảnh đất này</translation>
1360    </message>
1361    <message>
1362        <source>Destroy this partition</source>
1363        <translation>Tiêu diệt phân vùng này</translation>
1364    </message>
1365    <message>
1366        <source>Warning</source>
1367        <translation>Warning</translation>
1368    </message>
1369    <message>
1370        <source>This operation cannot be undone.
1371OK to destroy the slice/partition?</source>
1372        <translation>Hoạt động này khÃŽng thể được hoàn tác.
1373OK để tiêu diệt các slice / phân vùng?</translation>
1374    </message>
1375    <message>
1376        <source>Error report</source>
1377        <translation>Báo cáo lỗi</translation>
1378    </message>
1379    <message>
1380        <source>Create new zpool</source>
1381        <translation>Tạo zpool mới</translation>
1382    </message>
1383    <message>
1384        <source>Important information</source>
1385        <translation>ThÃŽng tin quan trọng</translation>
1386    </message>
1387    <message>
1388        <source>The pool was imported in read-only mode, therefore attempting to destroy the pool will leave the pool in the state it was when imported, not necessarily destroyed.</source>
1389        <translation>Hồ bÆ¡i được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc, do đó cố gắng để tiêu diệt các hồ bÆ¡i sẜ rời khỏi hồ bÆ¡i trong nhà nước đó là khi nhập khẩu, khÃŽng nhất thiết phải tiêu huá»·.</translation>
1390    </message>
1391    <message>
1392        <source>Attach mirror devices to </source>
1393        <translation>Đính kÚm các thiết bị gÆ°Æ¡ng để</translation>
1394    </message>
1395    <message>
1396        <source>The pool was imported in read-only mode, therefore attempting to export the pool will leave the pool in the state it was when imported, not necessarily exported.</source>
1397        <translation>Hồ bÆ¡i được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc, do đó cố gắng để xuất khẩu các hồ bÆ¡i sẜ rời khỏi hồ bÆ¡i trong nhà nước đó là khi nhập khẩu, khÃŽng nhất thiết phải xuất khẩu.</translation>
1398    </message>
1399    <message>
1400        <source>Recover destroyed pool as...</source>
1401        <translation>Phục hồi hồ bÆ¡i bị phá hủy nhÆ°...</translation>
1402    </message>
1403    <message>
1404        <source>Import pool as...</source>
1405        <translation>Hồ bÆ¡i nhập khẩu theo...</translation>
1406    </message>
1407    <message>
1408        <source>The pool was imported in read-only mode, it cannot be renamed.</source>
1409        <translation>Hồ bÆ¡i được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc, nó khÃŽng thể được đổi tên thành.</translation>
1410    </message>
1411    <message>
1412        <source>Add more devices to zpool</source>
1413        <translation>Bổ sung thêm thiết bị để zpool</translation>
1414    </message>
1415    <message>
1416        <source>Add log devices to zpool</source>
1417        <translation>Thêm vào các thiết bị đăng nhập để zpool</translation>
1418    </message>
1419    <message>
1420        <source>Add cache devices to zpool</source>
1421        <translation>Thêm vào các thiết bị bộ nhớ cache để zpool</translation>
1422    </message>
1423    <message>
1424        <source>Add spare devices to zpool</source>
1425        <translation>Thêm vào các thiết bị phụ tùng để zpool</translation>
1426    </message>
1427    <message>
1428        <source>[Mounted]</source>
1429        <translation>[Được lắp]</translation>
1430    </message>
1431    <message>
1432        <source>[Not Mounted]</source>
1433        <translation>[KhÃŽng Được lắp]</translation>
1434    </message>
1435    <message>
1436        <source> of </source>
1437        <translation>của</translation>
1438    </message>
1439    <message>
1440        <source>Rename dataset</source>
1441        <translation>đổi tên bộ dữ liệu</translation>
1442    </message>
1443    <message>
1444        <source>Create new dataset</source>
1445        <translation>Tạo bộ dữ liệu mới</translation>
1446    </message>
1447    <message>
1448        <source>Create a clone dataset</source>
1449        <translation>Tạo ra một bản sao dữ liệu</translation>
1450    </message>
1451    <message>
1452        <source>Destroy dataset</source>
1453        <translation>Tiêu diệt dữ liệu</translation>
1454    </message>
1455    <message>
1456        <source>Promote filesystem</source>
1457        <translation>Thúc đẩy hệ thống tập tin</translation>
1458    </message>
1459    <message>
1460        <source>Take a snapshot</source>
1461        <translation>Có một bản chụp</translation>
1462    </message>
1463    <message>
1464        <source>Destroy snapshot</source>
1465        <translation>tiêu diệt ảnh chụp</translation>
1466    </message>
1467    <message>
1468        <source>Rollback to this snapshot</source>
1469        <translation>Rollback đến ảnh chụp này</translation>
1470    </message>
1471    <message>
1472        <source>Edit properties</source>
1473        <translation>Chỉnh sá»­a các thuộc tính</translation>
1474    </message>
1475    <message>
1476        <source>zfs Menu</source>
1477        <translation>zfs đơn</translation>
1478    </message>
1479    <message>
1480        <source>Confirmation</source>
1481        <translation>Thêm Sức</translation>
1482    </message>
1483    <message>
1484        <source>Take a new snapshot</source>
1485        <translation>Có một bản chụp mới</translation>
1486    </message>
1487    <message>
1488        <source>New name</source>
1489        <translation>Tên mới</translation>
1490    </message>
1491    <message>
1492        <source>This operation cannot be undone and will cause all data added after the snapshot to be lost.
1493Any snapshots created after this one will be deleted, along with any clone filesystems that depend on them.
1494</source>
1495        <translation>Hoạt động này khÃŽng thể hoàn tác và sẜ gây ra tất cả các dữ liệu thêm vào sau khi ảnh chụp bị mất.
1496Bất kỳ bức ảnh chụp được tạo ra sau khi một này sẜ bị xóa, cùng với bất kỳ hệ thống tập tin bản sao phụ thuộc vào chúng.
1497</translation>
1498    </message>
1499    <message>
1500        <source>This pool had been destroyed, and its disks may have been reused. Attempting to recover will destroy any new data that could&apos;ve been stored in the devices that were reused and cannot be recovered.
1501Proceed with recovery?</source>
1502        <translation>Hồ bÆ¡i này đã bị phá hủy, và các ổ đĩa có thể được tái sá»­ dụng. Cố gắng phục hồi sẜ tiêu diệt bất kỳ dữ liệu mới mà có thể đã được lÆ°u trữ trong các thiết bị đã được tái sá»­ dụng và khÃŽng thể phục hồi.
1503 Tiến hành thu hồi?</translation>
1504    </message>
1505    <message>
1506        <source>An error was detected while executing &apos;%1&apos;:
1507
1508</source>
1509        <translation type="unfinished"></translation>
1510    </message>
1511    <message>
1512        <source>An error was detected while executing &apos;zpool&apos;:
1513
1514</source>
1515        <translation type="unfinished"></translation>
1516    </message>
1517    <message>
1518        <source>An error was detected while executing &apos;zfs&apos;:
1519
1520</source>
1521        <translation type="unfinished"></translation>
1522    </message>
1523    <message>
1524        <source>This operation cannot be undone and will cause data loss.
1525
1526You are about to perform the following operation(s):
1527
1528</source>
1529        <translation type="unfinished"></translation>
1530    </message>
1531    <message>
1532        <source>
1533
1534Are you sure you want to proceed?
1535
1536</source>
1537        <translation type="unfinished"></translation>
1538    </message>
1539</context>
1540</TS>
Note: See TracBrowser for help on using the repository browser.