Ignore:
Timestamp:
03/12/14 02:04:41 (5 months ago)
Author:
PC-BSD Auto Commit Bot <auto-commit-bot@…>
Branches:
master, releng/10.0.2
Children:
eaea8ff
Parents:
26c7c82
Message:

Auto-Commit of i18n data from Pootle

File:
1 edited

Legend:

Unmodified
Added
Removed
  • src-qt4/pc-zmanager/i18n/ZManager_vi.ts

    r53829e6 r537479b1  
    11<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> 
    22<!DOCTYPE TS> 
    3 <TS version="2.0"> 
    4 <context> 
    5     <name>DialogFSProp</name> 
    6     <message> 
    7         <source>Dialog</source> 
    8         <translation>Thoại</translation> 
    9     </message> 
    10     <message> 
    11         <source>Apply changes recursively to all descendants</source> 
    12         <translation>Áp dụng thay đổi đệ quy cho tất cả con cháu</translation> 
    13     </message> 
    14     <message> 
    15         <source>Property</source> 
    16         <translation>Tài sản</translation> 
    17     </message> 
    18     <message> 
    19         <source>Value</source> 
    20         <translation>Giá trị</translation> 
    21     </message> 
    22     <message> 
    23         <source>Source</source> 
    24         <translation>Nguồn</translation> 
    25     </message> 
    26     <message> 
    27         <source>Add user property</source> 
    28         <translation>Thêm bất động sản sá»­ dụng</translation> 
    29     </message> 
    30     <message> 
    31         <source>...</source> 
    32         <translation>...</translation> 
    33     </message> 
    34     <message> 
    35         <source>Remove user property</source> 
    36         <translation>Loại bỏ tài sản sá»­ dụng</translation> 
    37     </message> 
    38     <message> 
    39         <source>Inherit from parent</source> 
    40         <translation>Kế thừa từ cha mẹ</translation> 
    41     </message> 
    42     <message> 
    43         <source>Revert changes</source> 
    44         <translation>trở lại thay đổi</translation> 
    45     </message> 
    46     <message> 
    47         <source>Controls how ACL entries are inherited when files and directories are created. The values are 
     3<TS> 
     4    <context> 
     5        <name>DialogFSProp</name> 
     6        <message> 
     7            <source>Dialog</source> 
     8            <translation>Thoại</translation> 
     9        </message> 
     10        <message> 
     11            <source>Apply changes recursively to all descendants</source> 
     12            <translation>Áp dụng thay đổi đệ quy cho tất cả con cháu</translation> 
     13        </message> 
     14        <message> 
     15            <source>Property</source> 
     16            <translation>Tài sản</translation> 
     17        </message> 
     18        <message> 
     19            <source>Value</source> 
     20            <translation>Giá trị</translation> 
     21        </message> 
     22        <message> 
     23            <source>Source</source> 
     24            <translation>Nguồn</translation> 
     25        </message> 
     26        <message> 
     27            <source>Add user property</source> 
     28            <translation>Thêm bất động sản sá»­ dụng</translation> 
     29        </message> 
     30        <message> 
     31            <source>...</source> 
     32            <translation>...</translation> 
     33        </message> 
     34        <message> 
     35            <source>Remove user property</source> 
     36            <translation>Loại bỏ tài sản sá»­ dụng</translation> 
     37        </message> 
     38        <message> 
     39            <source>Inherit from parent</source> 
     40            <translation>Kế thừa từ cha mẹ</translation> 
     41        </message> 
     42        <message> 
     43            <source>Revert changes</source> 
     44            <translation>trở lại thay đổi</translation> 
     45        </message> 
     46        <message> 
     47            <source>Controls how ACL entries are inherited when files and directories are created. The values are 
    4848discard, noallow, restricted, and passthrough. For a description of these values, see ACL Properties.</source> 
    49         <translation>Kiểm soát cách mục ACL được thừa hưởng khi các tập tin và thÆ° mục được tạo ra. Các giá trị 
     49            <translation>Kiểm soát cách mục ACL được thừa hưởng khi các tập tin và thÆ° mục được tạo ra. Các giá trị 
    5050loại bỏ, noallow, hạn chế, và passthrough. Cho một mÃŽ tả của các giá trị, xem ACL Properties.</translation> 
    51     </message> 
    52     <message> 
    53         <source>Controls how an ACL entry is modified during a chmod operation. 
     51        </message> 
     52        <message> 
     53            <source>Controls how an ACL entry is modified during a chmod operation. 
    5454The values are discard, groupmask, and passthrough. For a description of 
    5555these values, see ACL Properties.</source> 
    56         <translation>Kiểm soát nhÆ° thế nào một ACL được sá»­a đổi trong một hoạt động chmod. 
     56            <translation>Kiểm soát nhÆ° thế nào một ACL được sá»­a đổi trong một hoạt động chmod. 
    5757Các giá trị là loại bỏ, groupmask, và passthrough. Cho một mÃŽ tả 
    5858các giá trị, xem ACL Properties.</translation> 
    59     </message> 
    60     <message> 
    61         <source>Controls whether the access time for files is updated when they are read. 
     59        </message> 
     60        <message> 
     61            <source>Controls whether the access time for files is updated when they are read. 
    6262Turning this property off avoids producing write traffic when reading files and 
    6363can result in significant performance gains, though it might confuse mailers and 
    6464similar utilities.</source> 
    65         <translation>Điều khiển thời gian truy cập cho các tập tin được cập nhật khi chúng được đọc. 
     65            <translation>Điều khiển thời gian truy cập cho các tập tin được cập nhật khi chúng được đọc. 
    6666Chuyển tài sản này ra tránh sản xuất ghi giao thÃŽng khi đọc tập tin và 
    6767có thể dẫn đến hiệu suất vượt trội, mặc dù nó có thể gây nhầm lẫn bÆ°u phẩm và 
    6868tiện ích giống nhau.</translation> 
    69     </message> 
    70     <message> 
    71         <source>Read-only property that identifies the amount of disk space available to a dataset 
     69        </message> 
     70        <message> 
     71            <source>Read-only property that identifies the amount of disk space available to a dataset 
    7272and all its children, assuming no other activity in the pool. Because disk space is 
    7373shared within a pool, available space can be limited by various factors including 
    7474physical pool size, quotas, reservations, and other datasets within the pool.</source> 
    75         <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa có sẵn cho một bộ dữ liệu 
     75            <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa có sẵn cho một bộ dữ liệu 
    7676và tất cả các con của nó, giả sá»­ khÃŽng có hoạt động nào khác trong hồ bÆ¡i. Bởi vì khÃŽng gian đĩa 
    7777chia sẻ trong một hồ bÆ¡i, khÃŽng gian có sẵn có thể được giới hạn bởi các yếu tố khác nhau bao gồm 
    7878kích thước vật hồ bÆ¡i, hạn ngạch, đặt phòng, và các bộ dữ liệu khác trong hồ bÆ¡i.</translation> 
    79     </message> 
    80     <message> 
    81         <source>If this property is set to off, the file system cannot be mounted, 
    82 and is ignored by &apos;zfs mount -a&apos;.  Setting this property to off is 
     79        </message> 
     80        <message> 
     81            <source>If this property is set to off, the file system cannot be mounted, 
     82and is ignored by 'zfs mount -a'.  Setting this property to off is 
    8383similar to setting the mountpoint property to none, except that the 
    8484dataset still has a normal mountpoint property, which can be inherited 
     
    8888both datasets appear in the same directory, but might have different 
    8989inherited characteristics.</source> 
    90         <translation>Nếu tài sản này được thiết lập để tắt, hệ thống tập tin khÃŽng thể được gắn kết, 
    91 và bỏ qua &apos;zfs mount-a&apos;. Thiết lập thuộc tính này để tắt là 
     90            <translation>Nếu tài sản này được thiết lập để tắt, hệ thống tập tin khÃŽng thể được gắn kết, 
     91và bỏ qua 'zfs mount-a'. Thiết lập thuộc tính này để tắt là 
    9292tÆ°Æ¡ng tá»± nhÆ° thiết lập thuộc tính láp khÃŽng ai sánh kịp, ngoại trừ các 
    9393bộ dữ liệu vẫn còn có một tài sản láp bình thường, có thể được thừa hưởng 
     
    9797cả hai bộ dữ liệu xuất hiện trong cùng một thÆ° mục, nhÆ°ng có thể có khác nhau 
    9898kế thừa các đặc tính.</translation> 
    99     </message> 
    100     <message> 
    101         <source>Controls the checksum used to verify data integrity. The default 
     99        </message> 
     100        <message> 
     101            <source>Controls the checksum used to verify data integrity. The default 
    102102value is on, which automatically selects an appropriate algorithm 
    103103(currently, fletcher4, but this may change in future releases). The 
    104104value off disables integrity checking on user data. Disabling 
    105105checksums is NOT a recommended practice.</source> 
    106         <translation>Kiểm soát kiểm tra được sá»­ dụng để xác minh tính toàn vẹn dữ liệu. 
     106            <translation>Kiểm soát kiểm tra được sá»­ dụng để xác minh tính toàn vẹn dữ liệu. 
    107107 mặc định giá trị trên, tá»± động lá»±a chọn một thuật toán thích hợp 
    108108(hiện tại, fletcher4, nhÆ°ng điều này có thể thay đổi trong phiên bản tÆ°Æ¡ng lai). 
    109109giá trị ra vÃŽ hiệu hóa kiểm tra trên dữ liệu người dùng toàn vẹn. VÃŽ hiệu hóa 
    110110tổng kiểm tra là khÃŽng một thá»±c hành được đề nghị.</translation> 
    111     </message> 
    112     <message> 
    113         <source>Enables or disables compression for a dataset. The values are on, off, lzjb, zle, gzip, 
     111        </message> 
     112        <message> 
     113            <source>Enables or disables compression for a dataset. The values are on, off, lzjb, zle, gzip, 
    114114and gzip-N. Currently, setting this property to lzjb, gzip, or gzip-N has the same 
    115115effect as setting this property to on. Enabling compression on a file system with 
    116116existing data only compresses new data. Existing data remains uncompressed.</source> 
    117         <translation>Cho phép hoặc vÃŽ hiệu hóa nén cho một tập dữ liệu. Các giá trị là bật, tắt, lzjb, zle, gzip, 
     117            <translation>Cho phép hoặc vÃŽ hiệu hóa nén cho một tập dữ liệu. Các giá trị là bật, tắt, lzjb, zle, gzip, 
    118118và gzip-N. Hiện nay, thiết lập thuộc tính này để lzjb, gzip, hoặc gzip-N có cùng 
    119119ảnh hưởng nhÆ° thiết lập thuộc tính này trên. Cho phép nén trên một hệ thống tập tin với 
    120120dữ liệu hiện có chỉ nén dữ liệu mới. Dữ liệu hiện có vẫn khÃŽng nén.</translation> 
    121     </message> 
    122     <message> 
    123         <source>Read-only property that identifies the compression ratio achieved for a dataset, 
     121        </message> 
     122        <message> 
     123            <source>Read-only property that identifies the compression ratio achieved for a dataset, 
    124124expressed as a multiplier. Compression can be enabled by the zfs set compression=on 
    125125dataset command. The value is calculated from the logical size of all files and the 
    126126amount of referenced physical data. It includes explicit savings through the use of 
    127127the compression property.</source> 
    128         <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định tỉ lệ nén đạt được cho một bộ dữ liệu, 
     128            <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định tỉ lệ nén đạt được cho một bộ dữ liệu, 
    129129thể hiện nhÆ° một số nhân. Nén có thể được kích hoạt bằng cách nén zfs set= 
    130130lệnh bộ dữ liệu. Giá trị được tính từ kích thước hợp lÃœ của tất cả các tập tin và thÆ° mục 
    131131số lượng dữ liệu vật lÃœ tham chiếu. Nó bao gồm tiết kiệm rõ ràng thÃŽng qua việc sá»­ dụng 
    132132tài sản nén.</translation> 
    133     </message> 
    134     <message> 
    135         <source>Sets the number of copies of user data per file system. These copies 
     133        </message> 
     134        <message> 
     135            <source>Sets the number of copies of user data per file system. These copies 
    136136are in addition to any pool-level redundancy. Disk space used by 
    137137multiple copies of user data is charged to the corresponding file and 
     
    140140this property when the file system is created because changing this property 
    141141on an existing file system only affects newly written data.</source> 
    142         <translation>Đặt số lượng bản sao của dữ liệu người dùng trên hệ thống tập tin. Các bản sao 
     142            <translation>Đặt số lượng bản sao của dữ liệu người dùng trên hệ thống tập tin. Các bản sao 
    143143được thêm vào bất kỳ dá»± phòng hồ bÆ¡i cấp. KhÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi 
    144144nhiều bản sao của dữ liệu người dùng được tính vào các tập tin và tÆ°Æ¡ng ứng 
     
    147147khách sạn này khi hệ thống tập tin được tạo ra bởi vì thay đổi này sở hữu 
    148148trên một hệ thống tập tin hiện có chỉ ảnh hưởng đến dữ liệu mới bằng văn bản.</translation> 
    149     </message> 
    150     <message> 
    151         <source>Read-only property that identifies the date and time that a dataset was created.</source> 
    152         <translation>Thuộc tính chỉ đọc để nhận dạng ngày tháng và thời gian mà một bộ dữ liệu được tạo ra.</translation> 
    153     </message> 
    154     <message> 
    155         <source>Configures deduplication for a dataset. The default value is off. 
     149        </message> 
     150        <message> 
     151            <source>Read-only property that identifies the date and time that a dataset was created.</source> 
     152            <translation>Thuộc tính chỉ đọc để nhận dạng ngày tháng và thời gian mà một bộ dữ liệu được tạo ra.</translation> 
     153        </message> 
     154        <message> 
     155            <source>Configures deduplication for a dataset. The default value is off. 
    156156The default deduplication checksum is sha256 (this may change in the 
    157157future).  When dedup is enabled, the checksum defined here overrides 
     
    161161two blocks having the same signature to make sure the block contents 
    162162are identical.</source> 
    163         <translation>Cấu hình pc cho một tập dữ liệu. Giá trị mặc ​​định là tắt. 
     163            <translation>Cấu hình pc cho một tập dữ liệu. Giá trị mặc ​​định là tắt. 
    164164Checksum pc mặc định là sha256 (điều này có thể thay đổi trong 
    165165trong tÆ°Æ¡ng lai). Khi dedup được kích hoạt, kiểm tra xác định đây sẜ ghi đÚ 
     
    169169hai khối có cùng một chữ kÃœ để đảm bảo các nội dung khối 
    170170giống hệt nhau.</translation> 
    171     </message> 
    172     <message> 
    173         <source>The devices property is currently not supported on FreeBSD.</source> 
    174         <translation>Tài sản thiết bị hiện đang khÃŽng được hỗ trợ trên FreeBSD.</translation> 
    175     </message> 
    176     <message> 
    177         <source>Controls whether processes can be executed from within this file 
     171        </message> 
     172        <message> 
     173            <source>The devices property is currently not supported on FreeBSD.</source> 
     174            <translation>Tài sản thiết bị hiện đang khÃŽng được hỗ trợ trên FreeBSD.</translation> 
     175        </message> 
     176        <message> 
     177            <source>Controls whether processes can be executed from within this file 
    178178system. The default value is on.</source> 
    179         <translation>Điều khiển quá trình có thể được thá»±c hiện từ bên trong tập tin này 
     179            <translation>Điều khiển quá trình có thể được thá»±c hiện từ bên trong tập tin này 
    180180hệ thống. Giá trị mặc định là trên.</translation> 
    181     </message> 
    182     <message> 
    183         <source>Read-only property that indicates whether a file system, clone, or snapshot 
     181        </message> 
     182        <message> 
     183            <source>Read-only property that indicates whether a file system, clone, or snapshot 
    184184is currently mounted.</source> 
    185         <translation>Thuộc tính chỉ đọc cho biết có một hệ thống tập tin, nhân bản, hoặc ảnh chụp 
     185            <translation>Thuộc tính chỉ đọc cho biết có một hệ thống tập tin, nhân bản, hoặc ảnh chụp 
    186186hiện đang gắn kết.</translation> 
    187     </message> 
    188     <message> 
    189         <source>Controls the mount point used for this file system. When the mountpoint property 
     187        </message> 
     188        <message> 
     189            <source>Controls the mount point used for this file system. When the mountpoint property 
    190190is changed for a file system, the file system and any descendents that inherit the 
    191191mount point are unmounted. If the new value is legacy, then they remain unmounted. 
     
    193193previously legacy or none, or if they were mounted before the property was changed. 
    194194In addition, any shared file systems are unshared and shared in the new location.</source> 
    195         <translation>Kiểm soát các điểm gắn kết sá»­ dụng cho hệ thống tập tin này. Khi bất động sản láp 
     195            <translation>Kiểm soát các điểm gắn kết sá»­ dụng cho hệ thống tập tin này. Khi bất động sản láp 
    196196được thay đổi cho một hệ thống tập tin, hệ thống tập tin và các con cháu kế thừa 
    197197mount point là chÆ°a lắp ráp. Nếu giá trị mới là di sản, sau đó họ vẫn chÆ°a lắp ráp. 
     
    199199trước di sản hoặc khÃŽng có, hoặc nếu họ đã được gắn vào trước khi tài sản đã được thay đổi 
    200200.Ngoài ra, bất kỳ hệ thống tập tin được chia sẻ là khÃŽng chia sẻ và được chia sẻ trong vị trí mới.</translation> 
    201     </message> 
    202     <message> 
    203         <source>Controls what is cached in the primary cache (ARC). Possible values are all, 
     201        </message> 
     202        <message> 
     203            <source>Controls what is cached in the primary cache (ARC). Possible values are all, 
    204204none, and metadata. If set to all, both user data and metadata are cached. If 
    205205set to none, neither user data nor metadata is cached. If set to metadata, only 
    206206metadata is cached.</source> 
    207         <translation>Kiểm soát những gì được lÆ°u trữ trong bộ nhớ cache chính (ARC). Giá trị có thể là tất cả, 
     207            <translation>Kiểm soát những gì được lÆ°u trữ trong bộ nhớ cache chính (ARC). Giá trị có thể là tất cả, 
    208208khÃŽng có, và siêu dữ liệu. Nếu thiết lập cho tất cả, cả dữ liệu người dùng và siêu dữ liệu được lÆ°u trữ. Nếu 
    209209thiết lập để khÃŽng, khÃŽng dữ liệu người dùng cÅ©ng khÃŽng siêu dữ liệu được lÆ°u trữ. Nếu thiết lập siêu dữ liệu, chỉ 
    210210siêu dữ liệu được lÆ°u trữ.</translation> 
    211     </message> 
    212     <message> 
    213         <source>Read-only property for cloned file systems or volumes that identifies 
     211        </message> 
     212        <message> 
     213            <source>Read-only property for cloned file systems or volumes that identifies 
    214214the snapshot from which the clone was created. The origin cannot be 
    215215destroyed (even with the -r or -f option) as long as a clone exists. 
    216216Non-cloned file systems have an origin of none.</source> 
    217         <translation>Thuộc tính chỉ đọc các file hệ thống nhân bản vÃŽ tính hoặc khối lượng xác định 
     217            <translation>Thuộc tính chỉ đọc các file hệ thống nhân bản vÃŽ tính hoặc khối lượng xác định 
    218218ảnh chụp từ đó các bản sao đã được tạo ra. Nguồn gốc khÃŽng thể 
    219219phá hủy (ngay cả với các-r hoặc tùy chọn-f) miỠ
    220220n là một bản sao tồn tại. 
    221221Hệ thống tập tin khÃŽng nhân bản vÃŽ tính có một nguồn gốc của khÃŽng.</translation> 
    222     </message> 
    223     <message> 
    224         <source>Limits the amount of disk space a dataset and its descendents can consume. 
     222        </message> 
     223        <message> 
     224            <source>Limits the amount of disk space a dataset and its descendents can consume. 
    225225This property enforces a hard limit on the amount of disk space used, 
    226226including all space consumed by descendents, such as file systems and snapshots. 
    227227Setting a quota on a descendent of a dataset that already has a quota does not 
    228 override the ancestor&apos;s quota, but rather imposes an additional limit.</source> 
    229         <translation>Giới hạn số lượng khÃŽng gian đĩa một bộ dữ liệu và các hậu duệ của nó có thể tiêu thụ. 
     228override the ancestor's quota, but rather imposes an additional limit.</source> 
     229            <translation>Giới hạn số lượng khÃŽng gian đĩa một bộ dữ liệu và các hậu duệ của nó có thể tiêu thụ. 
    230230Khách sạn này thi hành một giới hạn cứng về số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng, 
    231231bao gồm tất cả các khÃŽng gian tiêu thụ bởi con cháu, chẳng hạn nhÆ° hệ thống tập tin và các bức ảnh chụp. 
    232232Thiết lập một hạn ngạch về một hậu duệ của một bộ dữ liệu mà đã có một hạn ngạch khÃŽng 
    233233ghi đÚ lên hạn ngạch của tổ tiên, nhÆ°ng thay vì áp đặt một giới hạn bổ sung.</translation> 
    234     </message> 
    235     <message> 
    236         <source>Controls whether a dataset can be modified. When set to on, 
     234        </message> 
     235        <message> 
     236            <source>Controls whether a dataset can be modified. When set to on, 
    237237no modifications can be made.</source> 
    238         <translation>Kiểm soát xem một bộ dữ liệu có thể được sá»­a đổi. Khi thiết lập trên, 
     238            <translation>Kiểm soát xem một bộ dữ liệu có thể được sá»­a đổi. Khi thiết lập trên, 
    239239khÃŽng có sá»­a đổi có thể được thá»±c hiện.</translation> 
    240     </message> 
    241     <message> 
    242         <source>Specifies a suggested block size for files in the file system. This 
     240        </message> 
     241        <message> 
     242            <source>Specifies a suggested block size for files in the file system. This 
    243243property is designed solely for use with database workloads that 
    244244access files in fixed-size records.  ZFS automatically tunes block 
     
    249249The size specified must be a power of two greater than or equal to 
    250250512 and less than or equal to 128 Kbytes.</source> 
    251         <translation>Quy định cụ thể một kích thước khối đề nghị cho các tập tin trong hệ thống tập tin. 
     251            <translation>Quy định cụ thể một kích thước khối đề nghị cho các tập tin trong hệ thống tập tin. 
    252252tài sản được thiết kế chỉ để sá»­ dụng với khối lượng cÃŽng việc cÆ¡ sở dữ liệu 
    253253tập tin truy cập trong hồ sÆ¡ kích thước cố định. ZFS tá»± động điều chỉnh khối 
     
    258258.Kích thước quy định phải có một sức mạnh của hai lớn hÆ¡n hoặc bằng 
    259259512 và nhỏ hÆ¡n hoặc bằng 128 Kb.</translation> 
    260     </message> 
    261     <message> 
    262         <source>Read-only property that identifies the amount of data accessible by a 
     260        </message> 
     261        <message> 
     262            <source>Read-only property that identifies the amount of data accessible by a 
    263263dataset, which might or might not be shared with other datasets in the 
    264264pool.</source> 
    265         <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng dữ liệu truy cập bằng một 
     265            <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng dữ liệu truy cập bằng một 
    266266bộ dữ liệu, mà có thể hoặc khÃŽng có thể được chia sẻ với các bộ dữ liệu khác trong 
    267267hồ bÆ¡i.</translation> 
    268     </message> 
    269     <message> 
    270         <source>Sets the amount of disk space that a dataset can consume. This property 
     268        </message> 
     269        <message> 
     270            <source>Sets the amount of disk space that a dataset can consume. This property 
    271271enforces a hard limit on the amount of space used. This hard limit does 
    272272not include disk space used by descendents, such as snapshots and clones.</source> 
    273         <translation>Thiết lập dung lượng ổ đĩa mà một bộ dữ liệu có thể tiêu thụ. Này sở hữu 
     273            <translation>Thiết lập dung lượng ổ đĩa mà một bộ dữ liệu có thể tiêu thụ. Này sở hữu 
    274274thá»±c thi một giới hạn cứng về số lượng khÃŽng gian sá»­ dụng. Giới hạn cứng này khÃŽng 
    275275khÃŽng bao gồm khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi con cháu, chẳng hạn nhÆ° ảnh chụp nhanh và bắt chước.</translation> 
    276     </message> 
    277     <message> 
    278         <source>Sets the minimum amount of disk space that is guaranteed to a dataset, not 
     276        </message> 
     277        <message> 
     278            <source>Sets the minimum amount of disk space that is guaranteed to a dataset, not 
    279279including descendents, such as snapshots and clones. When the amount of disk 
    280280space used is below this value, the dataset is treated as if it were taking up 
    281281the amount of space specified by refreservation. The refreservation reservation 
    282 is accounted for in the parent dataset&apos;s disk space used, and counts against 
    283 the parent dataset&apos;s quotas and reservations. 
     282is accounted for in the parent dataset's disk space used, and counts against 
     283the parent dataset's quotas and reservations. 
    284284If refreservation is set, a snapshot is only allowed if enough free pool space 
    285285is available outside of this reservation to accommodate the current number of 
    286286referenced bytes in the dataset.</source> 
    287         <translation>Đặt số tiền tối thiểu của khÃŽng gian đĩa được đảm bảo để một bộ dữ liệu, khÃŽng 
     287            <translation>Đặt số tiền tối thiểu của khÃŽng gian đĩa được đảm bảo để một bộ dữ liệu, khÃŽng 
    288288bao gồm cả con cháu, chẳng hạn nhÆ° ảnh chụp nhanh và bắt chước. Khi số lượng đĩa 
    289289khÃŽng gian sá»­ dụng là thấp hÆ¡n giá trị này, các dữ liệu được xá»­ lÃœ nhÆ° thể nó đã được chiếm 
     
    295295có sẵn bên ngoài phòng này để phù hợp với số lượng hiện tại của 
    296296byte tham chiếu trong tập dữ liệu.</translation> 
    297     </message> 
    298     <message> 
    299         <source>Sets the minimum amount of disk space guaranteed to a dataset and its descendents. 
     297        </message> 
     298        <message> 
     299            <source>Sets the minimum amount of disk space guaranteed to a dataset and its descendents. 
    300300When the amount of disk space used is below this value, the dataset is treated as if 
    301301it were using the amount of space specified by its reservation. Reservations are 
    302 accounted for in the parent dataset&apos;s disk space used, and count against the parent 
    303 dataset&apos;s quotas and reservations.</source> 
    304         <translation>Đặt số tiền tối thiểu của khÃŽng gian đĩa được đảm bảo để một bộ dữ liệu và con cháu của nó. 
     302accounted for in the parent dataset's disk space used, and count against the parent 
     303dataset's quotas and reservations.</source> 
     304            <translation>Đặt số tiền tối thiểu của khÃŽng gian đĩa được đảm bảo để một bộ dữ liệu và con cháu của nó. 
    305305Khi số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng là thấp hÆ¡n giá trị này, các dữ liệu được xá»­ lÃœ nhÆ° 
    306306nó đã được sá»­ dụng số lượng khÃŽng gian được xác định bởi phòng của mình. Đặt 
    307307chiếm trong khÃŽng gian đĩa dữ liệu của cha mẹ sá»­ dụng, và tính đối với phụ huynh 
    308308hạn ngạch bộ dữ liệu và đặt phòng.</translation> 
    309     </message> 
    310     <message> 
    311         <source>Controls what is cached in the secondary cache (L2ARC). Possible values are all, none, 
     309        </message> 
     310        <message> 
     311            <source>Controls what is cached in the secondary cache (L2ARC). Possible values are all, none, 
    312312and metadata. If set to all, both user data and metadata are cached. If set to none, 
    313313neither user data nor metadata is cached. If set to metadata, only metadata is cached.</source> 
    314         <translation>Kiểm soát những gì được lÆ°u trữ trong bộ nhớ cache thứ cấp (L2ARC). Giá trị có thể là tất cả, khÃŽng có, 
     314            <translation>Kiểm soát những gì được lÆ°u trữ trong bộ nhớ cache thứ cấp (L2ARC). Giá trị có thể là tất cả, khÃŽng có, 
    315315và siêu dữ liệu. Nếu thiết lập cho tất cả, cả dữ liệu người dùng và siêu dữ liệu được lÆ°u trữ. Nếu thiết lập để khÃŽng, 
    316316khÃŽng dữ liệu người dùng cÅ©ng khÃŽng siêu dữ liệu được lÆ°u trữ. Nếu thiết lập siêu dữ liệu, chỉ có siêu dữ liệu được lÆ°u trữ.</translation> 
    317     </message> 
    318     <message> 
    319         <source>Controls whether the setuid bit is honored in a file system.</source> 
    320         <translation>Kiểm soát cho dù các bit setuid được vinh danh trong một hệ thống tập tin.</translation> 
    321     </message> 
    322     <message> 
    323         <source>Controls whether a file system is available over NFS and what 
     317        </message> 
     318        <message> 
     319            <source>Controls whether the setuid bit is honored in a file system.</source> 
     320            <translation>Kiểm soát cho dù các bit setuid được vinh danh trong một hệ thống tập tin.</translation> 
     321        </message> 
     322        <message> 
     323            <source>Controls whether a file system is available over NFS and what 
    324324options are used. If set to on, the zfs share command is invoked 
    325325with no options. Otherwise, the zfs share command is invoked with 
    326326options equivalent to the contents of this property.</source> 
    327         <translation>Kiểm soát cho dù một hệ thống tập tin có sẵn trên NFS và những gì 
     327            <translation>Kiểm soát cho dù một hệ thống tập tin có sẵn trên NFS và những gì 
    328328tùy chọn được sá»­ dụng. Nếu thiết lập trên, lệnh zfs phần được gọi 
    329329khÃŽng có tùy chọn. Nếu khÃŽng, lệnh zfs cổ phiếu được gọi với 
    330330tùy chọn tÆ°Æ¡ng ứng với nội dung của khách sạn này.</translation> 
    331     </message> 
    332     <message> 
    333         <source>The sharesmb property has currently no effect on FreeBSD.</source> 
    334         <translation>Tài sản sharesmb hiện khÃŽng có tác dụng trên FreeBSD.</translation> 
    335     </message> 
    336     <message> 
    337         <source>Controls whether the .zfs directory is hidden or visible in the root of the file system.</source> 
    338         <translation>Điều khiển các thÆ° mục zfs. Là ẩn hay nhìn thấy trong thÆ° mục gốc của hệ thống tập tin.</translation> 
    339     </message> 
    340     <message> 
    341         <source>Read-only property that identifies the dataset type as filesystem (file system or clone), volume, or snapshot.</source> 
    342         <translation>Thuộc tính chỉ đọc để nhận dạng các loại dữ liệu nhÆ° hệ thống tập tin (file hệ thống hoặc bản sao), khối lượng, hoặc ảnh chụp.</translation> 
    343     </message> 
    344     <message> 
    345         <source>Read-only property that identifies the amount of disk space consumed by a dataset and all its descendents.</source> 
    346         <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được tiêu thụ bởi một bộ dữ liệu và tất cả con cháu của nó.</translation> 
    347     </message> 
    348     <message> 
    349         <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is used by 
    350 children of this dataset, which would be freed if all the dataset&apos;s children 
     331        </message> 
     332        <message> 
     333            <source>The sharesmb property has currently no effect on FreeBSD.</source> 
     334            <translation>Tài sản sharesmb hiện khÃŽng có tác dụng trên FreeBSD.</translation> 
     335        </message> 
     336        <message> 
     337            <source>Controls whether the .zfs directory is hidden or visible in the root of the file system.</source> 
     338            <translation>Điều khiển các thÆ° mục zfs. Là ẩn hay nhìn thấy trong thÆ° mục gốc của hệ thống tập tin.</translation> 
     339        </message> 
     340        <message> 
     341            <source>Read-only property that identifies the dataset type as filesystem (file system or clone), volume, or snapshot.</source> 
     342            <translation>Thuộc tính chỉ đọc để nhận dạng các loại dữ liệu nhÆ° hệ thống tập tin (file hệ thống hoặc bản sao), khối lượng, hoặc ảnh chụp.</translation> 
     343        </message> 
     344        <message> 
     345            <source>Read-only property that identifies the amount of disk space consumed by a dataset and all its descendents.</source> 
     346            <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được tiêu thụ bởi một bộ dữ liệu và tất cả con cháu của nó.</translation> 
     347        </message> 
     348        <message> 
     349            <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is used by 
     350children of this dataset, which would be freed if all the dataset's children 
    351351were destroyed.</source> 
    352         <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi 
     352            <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi 
    353353trẻ em của tập dữ liệu này, mà sẜ được trả tá»± do nếu tất cả trẻ em của bộ dữ liệu 
    354354đã bị phá hủy.</translation> 
    355     </message> 
    356     <message> 
    357         <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is used by 
     355        </message> 
     356        <message> 
     357            <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is used by 
    358358a dataset itself, which would be freed if the dataset was destroyed, after 
    359359first destroying any snapshots and removing any refreservation reservations.</source> 
    360         <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi 
     360            <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi 
    361361một bộ dữ liệu riêng của mình, mà sẜ được giải phóng nếu dữ liệu đã bị phá hủy, sau khi 
    362362đầu tiên phá hủy bất kỳ bức ảnh chụp và loại bỏ bất kỳ đặt.</translation> 
    363     </message> 
    364     <message> 
    365         <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is used by a 
     363        </message> 
     364        <message> 
     365            <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is used by a 
    366366refreservation set on a dataset, which would be freed if the refreservation was 
    367367removed.</source> 
    368         <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi một 
     368            <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được sá»­ dụng bởi một 
    369369refreservation đặt trên một bộ dữ liệu, mà sẜ được giải phóng nếu refreservation được 
    370370loại bỏ</translation> 
    371     </message> 
    372     <message> 
    373         <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is consumed 
     371        </message> 
     372        <message> 
     373            <source>Read-only property that identifies the amount of disk space that is consumed 
    374374by snapshots of a dataset. In particular, it is the amount of disk space that 
    375 would be freed if all of this dataset&apos;s snapshots were destroyed. Note that 
    376 this value is not simply the sum of the snapshots&apos; used properties, because 
     375would be freed if all of this dataset's snapshots were destroyed. Note that 
     376this value is not simply the sum of the snapshots' used properties, because 
    377377space can be shared by multiple snapshots.</source> 
    378         <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được tiêu thụ 
     378            <translation>Thuộc tính chỉ đọc xác định số lượng khÃŽng gian đĩa được tiêu thụ 
    379379bởi những bức ảnh của một tập dữ liệu. Đặc biệt, nó là số tiền của khÃŽng gian đĩa 
    380380sẜ được giải phóng nếu tất cả các bức ảnh chụp của bộ dữ liệu này đã bị phá hủy. LÆ°u Ãœ rằng 
    381381giá trị này khÃŽng chỉ đơn giản là tổng tài sản sá»­ dụng của các bức ảnh chụp, bởi vì 
    382382khÃŽng gian có thể được chia sẻ bởi nhiều bức ảnh chụp.</translation> 
    383     </message> 
    384     <message> 
    385         <source>Identifies the on-disk version of a file system, which is independent of the 
     383        </message> 
     384        <message> 
     385            <source>Identifies the on-disk version of a file system, which is independent of the 
    386386pool version. This property can only be set to a later version that is available 
    387387from the supported software release.</source> 
    388         <translation>Xác định các phiên bản trên đĩa của một hệ thống tập tin, đó là độc lập với 
     388            <translation>Xác định các phiên bản trên đĩa của một hệ thống tập tin, đó là độc lập với 
    389389phiên bản hồ bÆ¡i. Khách sạn này chỉ có thể được thiết lập để một phiên bản sau đó là có sẵn 
    390390từ việc phát hành phần mềm hỗ trợ.</translation> 
    391     </message> 
    392     <message> 
    393         <source>For volumes, specifies the logical size of the volume.</source> 
    394         <translation>Đối với khối lượng, chỉ định kích thước hợp lÃœ của khối lượng.</translation> 
    395     </message> 
    396     <message> 
    397         <source>For volumes, specifies the block size of the volume.</source> 
    398         <translation>Đối với khối lượng, xác định kích thước khối của khối lượng.</translation> 
    399     </message> 
    400     <message> 
    401         <source>Indicates whether a dataset has been added to a jail.</source> 
    402         <translation>Biết xem một bộ dữ liệu đã được thêm vào một nhà tù.</translation> 
    403     </message> 
    404     <message> 
    405         <source>This property is not supported on FreeBSD.</source> 
    406         <translation>Khách sạn này khÃŽng được hỗ trợ trên FreeBSD.</translation> 
    407     </message> 
    408     <message> 
    409         <source>The file system is marked to be destroyed after unmount.</source> 
    410         <translation>Hệ thống tập tin được đánh dấu để bị phá hủy sau khi tháo gắn.</translation> 
    411     </message> 
    412     <message> 
    413         <source>The compression ratio achieved for the referenced space of this 
     391        </message> 
     392        <message> 
     393            <source>For volumes, specifies the logical size of the volume.</source> 
     394            <translation>Đối với khối lượng, chỉ định kích thước hợp lÃœ của khối lượng.</translation> 
     395        </message> 
     396        <message> 
     397            <source>For volumes, specifies the block size of the volume.</source> 
     398            <translation>Đối với khối lượng, xác định kích thước khối của khối lượng.</translation> 
     399        </message> 
     400        <message> 
     401            <source>Indicates whether a dataset has been added to a jail.</source> 
     402            <translation>Biết xem một bộ dữ liệu đã được thêm vào một nhà tù.</translation> 
     403        </message> 
     404        <message> 
     405            <source>This property is not supported on FreeBSD.</source> 
     406            <translation>Khách sạn này khÃŽng được hỗ trợ trên FreeBSD.</translation> 
     407        </message> 
     408        <message> 
     409            <source>The file system is marked to be destroyed after unmount.</source> 
     410            <translation>Hệ thống tập tin được đánh dấu để bị phá hủy sau khi tháo gắn.</translation> 
     411        </message> 
     412        <message> 
     413            <source>The compression ratio achieved for the referenced space of this 
    414414dataset, expressed as a multiplier.</source> 
    415         <translation>Tỉ lệ nén đạt được cho các khÃŽng gian tham chiếu của 
     415            <translation>Tỉ lệ nén đạt được cho các khÃŽng gian tham chiếu của 
    416416bộ dữ liệu, thể hiện nhÆ° một số nhân.</translation> 
    417     </message> 
    418     <message> 
    419         <source>The amount of referenced space written to this dataset since the 
     417        </message> 
     418        <message> 
     419            <source>The amount of referenced space written to this dataset since the 
    420420previous snapshot.</source> 
    421         <translation>Số lượng khÃŽng gian tham chiếu bằng văn bản cho bộ dữ liệu này kể từ khi 
     421            <translation>Số lượng khÃŽng gian tham chiếu bằng văn bản cho bộ dữ liệu này kể từ khi 
    422422ảnh chụp trước đây.</translation> 
    423     </message> 
    424     <message> 
    425         <source>This property is set to the number of user holds on this snapshot. 
     423        </message> 
     424        <message> 
     425            <source>This property is set to the number of user holds on this snapshot. 
    426426</source> 
    427         <translation>Khách sạn này được thiết lập để số lượng người sá»­ dụng nắm giữ trên ảnh chụp này. 
     427            <translation>Khách sạn này được thiết lập để số lượng người sá»­ dụng nắm giữ trên ảnh chụp này. 
    428428</translation> 
    429     </message> 
    430     <message> 
    431         <source>Provide a hint to ZFS about handling of synchronous requests in this 
     429        </message> 
     430        <message> 
     431            <source>Provide a hint to ZFS about handling of synchronous requests in this 
    432432dataset.  If logbias is set to latency (the default), ZFS will use 
    433433pool log devices (if configured) to handle the requests at low 
     
    435435pool log devices.  ZFS will instead optimize synchronous operations 
    436436for global pool throughput and efficient use of resources.</source> 
    437         <translation>Cung cấp một gợi Ãœ cho ZFS về xá»­ lÃœ yêu cầu đồng bộ trong này 
     437            <translation>Cung cấp một gợi Ãœ cho ZFS về xá»­ lÃœ yêu cầu đồng bộ trong này 
    438438bộ dữ liệu. Nếu logbias được thiết lập để độ trỠ
    439439 (mặc định), ZFS sẜ sá»­ dụng 
     
    443443thiết bị ghi hồ bÆ¡i. ZFS thay vào đó sẜ tối Æ°u hóa hoạt động đồng bộ 
    444444cho toàn cầu thÃŽng qua hồ bÆ¡i và sá»­ dụng hiệu quả các nguồn lá»±c.</translation> 
    445     </message> 
    446     <message> 
    447         <source>Controls the behavior of synchronous requests (e.g.  fsync(2), 
     445        </message> 
     446        <message> 
     447            <source>Controls the behavior of synchronous requests (e.g.  fsync(2), 
    448448O_DSYNC). This property accepts the following values: 
    449449standard  This is the POSIX specified behavior of ensuring all 
     
    461461          bases or NFS.  Administrators should only use this 
    462462          option when the risks are understood.</source> 
    463         <translation>Kiểm soát hành vi của các yêu cầu đồng bộ (ví dụ fsync (2), 
     463            <translation>Kiểm soát hành vi của các yêu cầu đồng bộ (ví dụ fsync (2), 
    464464O_DSYNC). Khách sạn này chấp nhận các giá trị sau: 
    465465Tiêu chuẩn này là POSIX quy định hành vi của bảo đảm tất cả 
     
    476476căn cứ hoặc NFS. Quản trị viên chỉ nên sá»­ dụng 
    477477lá»±a chọn khi các rủi ro được hiểu.</translation> 
    478     </message> 
    479     <message> 
    480         <source>This property cannot be changed after the system is created.</source> 
    481         <translation>Khách sạn này khÃŽng thể thay đổi sau khi hệ thống được tạo ra.</translation> 
    482     </message> 
    483     <message> 
    484         <source>User Property</source> 
    485         <translation>Sá»­ dụng tài sản</translation> 
    486     </message> 
    487     <message> 
    488         <source>Unknown property or information not available. 
     478        </message> 
     479        <message> 
     480            <source>This property cannot be changed after the system is created.</source> 
     481            <translation>Khách sạn này khÃŽng thể thay đổi sau khi hệ thống được tạo ra.</translation> 
     482        </message> 
     483        <message> 
     484            <source>User Property</source> 
     485            <translation>Sá»­ dụng tài sản</translation> 
     486        </message> 
     487        <message> 
     488            <source>Unknown property or information not available. 
    489489Read ZFS manual for more information.</source> 
    490         <translation>Tài sản khÃŽng rõ hoặc thÃŽng tin khÃŽng có sẵn 
     490            <translation>Tài sản khÃŽng rõ hoặc thÃŽng tin khÃŽng có sẵn 
    491491.Đọc ZFS dẫn để biết thêm thÃŽng tin.</translation> 
    492     </message> 
    493     <message> 
    494         <source>[Invalid]</source> 
    495         <translation>[Hợp lệ]</translation> 
    496     </message> 
    497     <message> 
    498         <source>[Inherit]</source> 
    499         <translation>[Kế thừa]</translation> 
    500     </message> 
    501     <message> 
    502         <source>[Added]</source> 
    503         <translation>[Added]</translation> 
    504     </message> 
    505     <message> 
    506         <source>[Changed]</source> 
    507         <translation>[Thay đổi]</translation> 
    508     </message> 
    509     <message> 
    510         <source>User property</source> 
    511         <translation>Bất động sản sá»­ dụng</translation> 
    512     </message> 
    513     <message> 
    514         <source>Device Menu</source> 
    515         <translation>Thiết bị đơn</translation> 
    516     </message> 
    517     <message> 
    518         <source>Add new user property</source> 
    519         <translation>Thêm tài sản người dùng mới</translation> 
    520     </message> 
    521     <message> 
    522         <source>Delete user property</source> 
    523         <translation>Xóa thuộc tính người dùng</translation> 
    524     </message> 
    525 </context> 
    526 <context> 
    527     <name>DialogMount</name> 
    528     <message> 
    529         <source>Dialog</source> 
    530         <translation>thoại</translation> 
    531     </message> 
    532     <message> 
    533         <source>Device to mount:</source> 
    534         <translation>Thiết bị để gắn kết:</translation> 
    535     </message> 
    536     <message> 
    537         <source>(Device)</source> 
    538         <translation>(Thiết bị)</translation> 
    539     </message> 
    540     <message> 
    541         <source>Mount location:</source> 
    542         <translation>Gắn kết vị trí:</translation> 
    543     </message> 
    544     <message> 
    545         <source>...</source> 
    546         <translation>...</translation> 
    547     </message> 
    548     <message> 
    549         <source>Select Directory</source> 
    550         <translation>Chọn thÆ° mục</translation> 
    551     </message> 
    552 </context> 
    553 <context> 
    554     <name>DialogName</name> 
    555     <message> 
    556         <source>Dialog</source> 
    557         <translation>Thoại</translation> 
    558     </message> 
    559     <message> 
    560         <source>Pool name:</source> 
    561         <translation>Tên hồ:</translation> 
    562     </message> 
    563     <message> 
    564         <source>Do not mount any filesystems</source> 
    565         <translation>KhÃŽng gắn kết bất kỳ hệ thống tập tin</translation> 
    566     </message> 
    567     <message> 
    568         <source>Read only pool</source> 
    569         <translation>Chỉ đọc hồ bÆ¡i</translation> 
    570     </message> 
    571     <message> 
    572         <source>Import options:</source> 
    573         <translation>Tùy chọn nhập khẩu:</translation> 
    574     </message> 
    575     <message> 
    576         <source>Mount with alternative root:</source> 
    577         <translation>Gắn kết với gốc thay thế:</translation> 
    578     </message> 
    579     <message> 
    580         <source>Mount all filesystems automatically</source> 
    581         <translation>Mount with the original thay thế:</translation> 
    582     </message> 
    583     <message> 
    584         <source>Mounting behavior:</source> 
    585         <translation>Lắp hành vi:</translation> 
    586     </message> 
    587     <message> 
    588         <source>Force operation if error (use with caution)</source> 
    589         <translation>Hoạt động vÅ© lá»±c nếu lỗi (sá»­ dụng một cách thận trọng)</translation> 
    590     </message> 
    591 </context> 
    592 <context> 
    593     <name>DialogNewPool</name> 
    594     <message> 
    595         <source>Dialog</source> 
    596         <translation>Thoại</translation> 
    597     </message> 
    598     <message> 
    599         <source>Selected</source> 
    600         <translation>ChoÌ£n</translation> 
    601     </message> 
    602     <message> 
    603         <source>Pool name:</source> 
    604         <translation>Tên hồ:</translation> 
    605     </message> 
    606     <message> 
    607         <source>Configuration type:</source> 
    608         <translation>Loại cấu hình:</translation> 
    609     </message> 
    610     <message> 
    611         <source>Striped</source> 
    612         <translation>Sọc</translation> 
    613     </message> 
    614     <message> 
    615         <source>Mirror</source> 
    616         <translation>GÆ°Æ¡ng</translation> 
    617     </message> 
    618     <message> 
    619         <source>Raid-Z (single parity)</source> 
    620         <translation>Raid-Z (chẵn lẻ duy nhất)</translation> 
    621     </message> 
    622     <message> 
    623         <source>Raid-Z2 (double parity)</source> 
    624         <translation>Raid-Z2 (chẵn lẻ Ä‘ÃŽi)</translation> 
    625     </message> 
    626     <message> 
    627         <source>Raid-Z3 (triple parity)</source> 
    628         <translation>Raid-Z3 (chẵn lẻ ba)</translation> 
    629     </message> 
    630     <message> 
    631         <source>Cache</source> 
    632         <translation>Bộ nhớ cache</translation> 
    633     </message> 
    634     <message> 
    635         <source>Log</source> 
    636         <translation>Đăng nhập</translation> 
    637     </message> 
    638     <message> 
    639         <source>Spare</source> 
    640         <translation>tùng</translation> 
    641     </message> 
    642     <message> 
    643         <source>Error Description Here</source> 
    644         <translation>Lỗi MÃŽ tả đây</translation> 
    645     </message> 
    646     <message> 
    647         <source>Must provide a valid pool name</source> 
    648         <translation>Phải cung cấp tên hồ bÆ¡i hợp lệ</translation> 
    649     </message> 
    650     <message> 
    651         <source>Must select exactly %1 devices</source> 
    652         <translation>Phải chọn chính xác %1 thiết bị</translation> 
    653     </message> 
    654     <message> 
    655         <source>Must select at least one device</source> 
    656         <translation>Phải chọn ít nhất một thiết bị</translation> 
    657     </message> 
    658 </context> 
    659 <context> 
    660     <name>DialogPartition</name> 
    661     <message> 
    662         <source>Add Partition</source> 
    663         <translation>Thêm phân vùng</translation> 
    664     </message> 
    665     <message> 
    666         <source>Add new slice/partition</source> 
    667         <translation>Thêm mới lát/phân vùng</translation> 
    668     </message> 
    669     <message> 
    670         <source>100 GB</source> 
    671         <translation>100 GB</translation> 
    672     </message> 
    673     <message> 
    674         <source>Device:</source> 
    675         <translation>Thiết bị:</translation> 
    676     </message> 
    677     <message> 
    678         <source>ada0</source> 
    679         <translation>ada0</translation> 
    680     </message> 
    681     <message> 
    682         <source>Largest available free block:</source> 
    683         <translation>Lớn nhất khối miá» 
     492        </message> 
     493        <message> 
     494            <source>[Invalid]</source> 
     495            <translation>[Hợp lệ]</translation> 
     496        </message> 
     497        <message> 
     498            <source>[Inherit]</source> 
     499            <translation>[Kế thừa]</translation> 
     500        </message> 
     501        <message> 
     502            <source>[Added]</source> 
     503            <translation>[Added]</translation> 
     504        </message> 
     505        <message> 
     506            <source>[Changed]</source> 
     507            <translation>[Thay đổi]</translation> 
     508        </message> 
     509        <message> 
     510            <source>User property</source> 
     511            <translation>Bất động sản sá»­ dụng</translation> 
     512        </message> 
     513        <message> 
     514            <source>Device Menu</source> 
     515            <translation>Thiết bị đơn</translation> 
     516        </message> 
     517        <message> 
     518            <source>Add new user property</source> 
     519            <translation>Thêm tài sản người dùng mới</translation> 
     520        </message> 
     521        <message> 
     522            <source>Delete user property</source> 
     523            <translation>Xóa thuộc tính người dùng</translation> 
     524        </message> 
     525    </context> 
     526    <context> 
     527        <name>DialogMount</name> 
     528        <message> 
     529            <source>Dialog</source> 
     530            <translation>thoại</translation> 
     531        </message> 
     532        <message> 
     533            <source>Device to mount:</source> 
     534            <translation>Thiết bị để gắn kết:</translation> 
     535        </message> 
     536        <message> 
     537            <source>(Device)</source> 
     538            <translation>(Thiết bị)</translation> 
     539        </message> 
     540        <message> 
     541            <source>Mount location:</source> 
     542            <translation>Gắn kết vị trí:</translation> 
     543        </message> 
     544        <message> 
     545            <source>...</source> 
     546            <translation>...</translation> 
     547        </message> 
     548        <message> 
     549            <source>Select Directory</source> 
     550            <translation>Chọn thÆ° mục</translation> 
     551        </message> 
     552    </context> 
     553    <context> 
     554        <name>DialogName</name> 
     555        <message> 
     556            <source>Dialog</source> 
     557            <translation>Thoại</translation> 
     558        </message> 
     559        <message> 
     560            <source>Pool name:</source> 
     561            <translation>Tên hồ:</translation> 
     562        </message> 
     563        <message> 
     564            <source>Do not mount any filesystems</source> 
     565            <translation>KhÃŽng gắn kết bất kỳ hệ thống tập tin</translation> 
     566        </message> 
     567        <message> 
     568            <source>Read only pool</source> 
     569            <translation>Chỉ đọc hồ bÆ¡i</translation> 
     570        </message> 
     571        <message> 
     572            <source>Import options:</source> 
     573            <translation>Tùy chọn nhập khẩu:</translation> 
     574        </message> 
     575        <message> 
     576            <source>Mount with alternative root:</source> 
     577            <translation>Gắn kết với gốc thay thế:</translation> 
     578        </message> 
     579        <message> 
     580            <source>Mount all filesystems automatically</source> 
     581            <translation>Mount with the original thay thế:</translation> 
     582        </message> 
     583        <message> 
     584            <source>Mounting behavior:</source> 
     585            <translation>Lắp hành vi:</translation> 
     586        </message> 
     587        <message> 
     588            <source>Force operation if error (use with caution)</source> 
     589            <translation>Hoạt động vÅ© lá»±c nếu lỗi (sá»­ dụng một cách thận trọng)</translation> 
     590        </message> 
     591    </context> 
     592    <context> 
     593        <name>DialogNewPool</name> 
     594        <message> 
     595            <source>Dialog</source> 
     596            <translation>Thoại</translation> 
     597        </message> 
     598        <message> 
     599            <source>Selected</source> 
     600            <translation>ChoÌ£n</translation> 
     601        </message> 
     602        <message> 
     603            <source>Pool name:</source> 
     604            <translation>Tên hồ:</translation> 
     605        </message> 
     606        <message> 
     607            <source>Configuration type:</source> 
     608            <translation>Loại cấu hình:</translation> 
     609        </message> 
     610        <message> 
     611            <source>Striped</source> 
     612            <translation>Sọc</translation> 
     613        </message> 
     614        <message> 
     615            <source>Mirror</source> 
     616            <translation>GÆ°Æ¡ng</translation> 
     617        </message> 
     618        <message> 
     619            <source>Raid-Z (single parity)</source> 
     620            <translation>Raid-Z (chẵn lẻ duy nhất)</translation> 
     621        </message> 
     622        <message> 
     623            <source>Raid-Z2 (double parity)</source> 
     624            <translation>Raid-Z2 (chẵn lẻ Ä‘ÃŽi)</translation> 
     625        </message> 
     626        <message> 
     627            <source>Raid-Z3 (triple parity)</source> 
     628            <translation>Raid-Z3 (chẵn lẻ ba)</translation> 
     629        </message> 
     630        <message> 
     631            <source>Cache</source> 
     632            <translation>Bộ nhớ cache</translation> 
     633        </message> 
     634        <message> 
     635            <source>Log</source> 
     636            <translation>Đăng nhập</translation> 
     637        </message> 
     638        <message> 
     639            <source>Spare</source> 
     640            <translation>tùng</translation> 
     641        </message> 
     642        <message> 
     643            <source>Error Description Here</source> 
     644            <translation>Lỗi MÃŽ tả đây</translation> 
     645        </message> 
     646        <message> 
     647            <source>Must provide a valid pool name</source> 
     648            <translation>Phải cung cấp tên hồ bÆ¡i hợp lệ</translation> 
     649        </message> 
     650        <message> 
     651            <source>Must select exactly %1 devices</source> 
     652            <translation>Phải chọn chính xác %1 thiết bị</translation> 
     653        </message> 
     654        <message> 
     655            <source>Must select at least one device</source> 
     656            <translation>Phải chọn ít nhất một thiết bị</translation> 
     657        </message> 
     658    </context> 
     659    <context> 
     660        <name>DialogPartition</name> 
     661        <message> 
     662            <source>Add Partition</source> 
     663            <translation>Thêm phân vùng</translation> 
     664        </message> 
     665        <message> 
     666            <source>Add new slice/partition</source> 
     667            <translation>Thêm mới lát/phân vùng</translation> 
     668        </message> 
     669        <message> 
     670            <source>100 GB</source> 
     671            <translation>100 GB</translation> 
     672        </message> 
     673        <message> 
     674            <source>Device:</source> 
     675            <translation>Thiết bị:</translation> 
     676        </message> 
     677        <message> 
     678            <source>ada0</source> 
     679            <translation>ada0</translation> 
     680        </message> 
     681        <message> 
     682            <source>Largest available free block:</source> 
     683            <translation>Lớn nhất khối miá» 
    684684n phí có sẵn:</translation> 
    685     </message> 
    686     <message> 
    687         <source>Total Size:</source> 
    688         <translation>Tổng số lượng:</translation> 
    689     </message> 
    690     <message> 
    691         <source>Current layout:</source> 
    692         <translation>Bố trí hiện tại:</translation> 
    693     </message> 
    694     <message> 
    695         <source>Designation</source> 
    696         <translation>định</translation> 
    697     </message> 
    698     <message> 
    699         <source>Start Sector</source> 
    700         <translation>Bắt đầu ngành</translation> 
    701     </message> 
    702     <message> 
    703         <source>Sector Count</source> 
    704         <translation>Lượt ngành</translation> 
    705     </message> 
    706     <message> 
    707         <source>Size</source> 
    708         <translation>kích thước</translation> 
    709     </message> 
    710     <message> 
    711         <source>Color</source> 
    712         <translation>Màu</translation> 
    713     </message> 
    714     <message> 
    715         <source>New partition Size:</source> 
    716         <translation>Kích thước phân vùng mới:</translation> 
    717     </message> 
    718     <message> 
    719         <source>bytes</source> 
    720         <translation>bytes</translation> 
    721     </message> 
    722     <message> 
    723         <source>kB</source> 
    724         <translation>kB</translation> 
    725     </message> 
    726     <message> 
    727         <source>MB</source> 
    728         <translation>MB</translation> 
    729     </message> 
    730     <message> 
    731         <source>GB</source> 
    732         <translation>GB</translation> 
    733     </message> 
    734     <message> 
    735         <source>TB</source> 
    736         <translation>TB</translation> 
    737     </message> 
    738     <message> 
    739         <source>Partition type:</source> 
    740         <translation>Kiểu phân vùng:</translation> 
    741     </message> 
    742     <message> 
    743         <source>freebsd-zfs</source> 
    744         <translation>freebsd-zfs</translation> 
    745     </message> 
    746     <message> 
    747         <source>freebsd-ufs</source> 
    748         <translation>freebsd-ufs</translation> 
    749     </message> 
    750     <message> 
    751         <source>freebsd</source> 
    752         <translation>freebsd</translation> 
    753     </message> 
    754     <message> 
    755         <source>freebsd-boot</source> 
    756         <translation>freebsd-boot</translation> 
    757     </message> 
    758     <message> 
    759         <source>freebsd-swap</source> 
    760         <translation>freebsd-swap</translation> 
    761     </message> 
    762     <message> 
    763         <source>bios-boot</source> 
    764         <translation>bios-boot</translation> 
    765     </message> 
    766     <message> 
    767         <source>efi</source> 
    768         <translation>efi</translation> 
    769     </message> 
    770     <message> 
    771         <source>Create and initialize a new filesystem</source> 
    772         <translation>Tạo và khởi tạo một hệ thống tập tin mới</translation> 
    773     </message> 
    774     <message> 
    775         <source>** FREE **</source> 
    776         <translation>** FREE **</translation> 
    777     </message> 
    778     <message> 
    779         <source>No free space!</source> 
    780         <translation>KhÃŽng có khÃŽng gian miá» 
     685        </message> 
     686        <message> 
     687            <source>Total Size:</source> 
     688            <translation>Tổng số lượng:</translation> 
     689        </message> 
     690        <message> 
     691            <source>Current layout:</source> 
     692            <translation>Bố trí hiện tại:</translation> 
     693        </message> 
     694        <message> 
     695            <source>Designation</source> 
     696            <translation>định</translation> 
     697        </message> 
     698        <message> 
     699            <source>Start Sector</source> 
     700            <translation>Bắt đầu ngành</translation> 
     701        </message> 
     702        <message> 
     703            <source>Sector Count</source> 
     704            <translation>Lượt ngành</translation> 
     705        </message> 
     706        <message> 
     707            <source>Size</source> 
     708            <translation>kích thước</translation> 
     709        </message> 
     710        <message> 
     711            <source>Color</source> 
     712            <translation>Màu</translation> 
     713        </message> 
     714        <message> 
     715            <source>New partition Size:</source> 
     716            <translation>Kích thước phân vùng mới:</translation> 
     717        </message> 
     718        <message> 
     719            <source>bytes</source> 
     720            <translation>bytes</translation> 
     721        </message> 
     722        <message> 
     723            <source>kB</source> 
     724            <translation>kB</translation> 
     725        </message> 
     726        <message> 
     727            <source>MB</source> 
     728            <translation>MB</translation> 
     729        </message> 
     730        <message> 
     731            <source>GB</source> 
     732            <translation>GB</translation> 
     733        </message> 
     734        <message> 
     735            <source>TB</source> 
     736            <translation>TB</translation> 
     737        </message> 
     738        <message> 
     739            <source>Partition type:</source> 
     740            <translation>Kiểu phân vùng:</translation> 
     741        </message> 
     742        <message> 
     743            <source>freebsd-zfs</source> 
     744            <translation>freebsd-zfs</translation> 
     745        </message> 
     746        <message> 
     747            <source>freebsd-ufs</source> 
     748            <translation>freebsd-ufs</translation> 
     749        </message> 
     750        <message> 
     751            <source>freebsd</source> 
     752            <translation>freebsd</translation> 
     753        </message> 
     754        <message> 
     755            <source>freebsd-boot</source> 
     756            <translation>freebsd-boot</translation> 
     757        </message> 
     758        <message> 
     759            <source>freebsd-swap</source> 
     760            <translation>freebsd-swap</translation> 
     761        </message> 
     762        <message> 
     763            <source>bios-boot</source> 
     764            <translation>bios-boot</translation> 
     765        </message> 
     766        <message> 
     767            <source>efi</source> 
     768            <translation>efi</translation> 
     769        </message> 
     770        <message> 
     771            <source>Create and initialize a new filesystem</source> 
     772            <translation>Tạo và khởi tạo một hệ thống tập tin mới</translation> 
     773        </message> 
     774        <message> 
     775            <source>** FREE **</source> 
     776            <translation>** FREE **</translation> 
     777        </message> 
     778        <message> 
     779            <source>No free space!</source> 
     780            <translation>KhÃŽng có khÃŽng gian miá» 
    781781n phí!</translation> 
    782     </message> 
    783 </context> 
    784 <context> 
    785     <name>DialogProp</name> 
    786     <message> 
    787         <source>Edit Pool Properties</source> 
    788         <translation>Sá»­a Pool tính</translation> 
    789     </message> 
    790     <message> 
    791         <source>Property</source> 
    792         <translation>tài sản</translation> 
    793     </message> 
    794     <message> 
    795         <source>Value</source> 
    796         <translation>Giá trị</translation> 
    797     </message> 
    798     <message> 
    799         <source>Total size of the storage pool.</source> 
    800         <translation>Tổng kích thước của vùng lÆ°u trữ.</translation> 
    801     </message> 
    802     <message> 
    803         <source>Percentage of pool space used.</source> 
    804         <translation>Tá»· lệ phần trăm của khÃŽng gian hồ bÆ¡i sá»­ dụng.</translation> 
    805     </message> 
    806     <message> 
    807         <source>Alternate root directory. If set, this directory is prepended to any 
     782        </message> 
     783    </context> 
     784    <context> 
     785        <name>DialogProp</name> 
     786        <message> 
     787            <source>Edit Pool Properties</source> 
     788            <translation>Sá»­a Pool tính</translation> 
     789        </message> 
     790        <message> 
     791            <source>Property</source> 
     792            <translation>tài sản</translation> 
     793        </message> 
     794        <message> 
     795            <source>Value</source> 
     796            <translation>Giá trị</translation> 
     797        </message> 
     798        <message> 
     799            <source>Total size of the storage pool.</source> 
     800            <translation>Tổng kích thước của vùng lÆ°u trữ.</translation> 
     801        </message> 
     802        <message> 
     803            <source>Percentage of pool space used.</source> 
     804            <translation>Tá»· lệ phần trăm của khÃŽng gian hồ bÆ¡i sá»­ dụng.</translation> 
     805        </message> 
     806        <message> 
     807            <source>Alternate root directory. If set, this directory is prepended to any 
    808808mount points within the pool. This can be used when examining an 
    809809unknown pool where the mount points cannot be trusted, or in an 
     
    812812system is up.  Setting altroot defaults to using cachefile=none, though 
    813813this may be overridden using an explicit setting.</source> 
    814         <translation>ThÆ° mục gốc thay thế. Nếu được thiết lập, thÆ° mục này được thêm vào phía trước để bất kỳ 
     814            <translation>ThÆ° mục gốc thay thế. Nếu được thiết lập, thÆ° mục này được thêm vào phía trước để bất kỳ 
    815815điểm gắn kết trong hồ bÆ¡i. Điều này có thể được sá»­ dụng khi kiểm tra một 
    816816hồ bÆ¡i khÃŽng biết nÆ¡i mà các điểm gắn kết khÃŽng thể tin tưởng, hoặc trong một 
     
    819819hệ thống lên. Thiết lập mặc định altroot để sá»­ dụng cachefile = khÃŽng, mặc dù 
    820820điều này có thể được ghi đÚ bằng cách sá»­ dụng một thiết lập rõ ràng.</translation> 
    821     </message> 
    822     <message> 
    823         <source>The current health of the pool.</source> 
    824         <translation>Sức khỏe hiện tại của hồ bÆ¡i.</translation> 
    825     </message> 
    826     <message> 
    827         <source>A unique identifier for the pool.</source> 
    828         <translation>Một định danh duy nhất cho hồ bÆ¡i.</translation> 
    829     </message> 
    830     <message> 
    831         <source>The current on-disk version of the pool. This can be increased, but 
     821        </message> 
     822        <message> 
     823            <source>The current health of the pool.</source> 
     824            <translation>Sức khỏe hiện tại của hồ bÆ¡i.</translation> 
     825        </message> 
     826        <message> 
     827            <source>A unique identifier for the pool.</source> 
     828            <translation>Một định danh duy nhất cho hồ bÆ¡i.</translation> 
     829        </message> 
     830        <message> 
     831            <source>The current on-disk version of the pool. This can be increased, but 
    832832never decreased. The preferred method of updating pools is with the 
    833833&quot;zpool upgrade&quot; command, though this property can be used when a 
     
    835835can be any number between 1 and the current version reported by 
    836836&quot;zpool upgrade -v&quot;.</source> 
    837         <translation>Trên đĩa phiên bản hiện tại của hồ bÆ¡i. Điều này có thể được tăng lên, nhÆ°ng 
     837            <translation>Trên đĩa phiên bản hiện tại của hồ bÆ¡i. Điều này có thể được tăng lên, nhÆ°ng 
    838838khÃŽng bao giờ giảm. Các phÆ°Æ¡ng pháp Æ°a thích của việc cập nhật hồ là với 
    839839&quot;zpool nâng cấp&quot; lệnh, mặc dù tài sản này có thể được sá»­ dụng khi một 
     
    841841có thể là bất kỳ số từ 1 đến phiên bản hiện tại báo cáo của 
    842842&quot;zpool nâng cấp-v&quot;.</translation> 
    843     </message> 
    844     <message> 
    845         <source>Identifies the default bootable dataset for the root pool. This 
     843        </message> 
     844        <message> 
     845            <source>Identifies the default bootable dataset for the root pool. This 
    846846property is expected to be set mainly by the installation and upgrade 
    847847programs.</source> 
    848         <translation>Xác định các dữ liệu khả năng khởi động mặc định cho các hồ bÆ¡i gốc. 
     848            <translation>Xác định các dữ liệu khả năng khởi động mặc định cho các hồ bÆ¡i gốc. 
    849849bất động sản dá»± kiến ​​sẜ được thiết lập chủ yếu bởi việc cài đặt và nâng cấp 
    850850chÆ°Æ¡ng trình.</translation> 
    851     </message> 
    852     <message> 
    853         <source>Controls whether a non-privileged user is granted access based on the 
     851        </message> 
     852        <message> 
     853            <source>Controls whether a non-privileged user is granted access based on the 
    854854dataset permissions defined on the dataset. See zfs(8) for more 
    855855information on ZFS delegated administration.</source> 
    856         <translation>Điều khiển một người dùng khÃŽng có đặc quyền được cấp quyền truy cập dá»±a trên 
     856            <translation>Điều khiển một người dùng khÃŽng có đặc quyền được cấp quyền truy cập dá»±a trên 
    857857cho phép dữ liệu được xác định trên bộ dữ liệu. Xem zfs (8) để biết thêm 
    858858thÃŽng tin về ZFS giao quản lÃœ.</translation> 
    859     </message> 
    860     <message> 
    861         <source>Controls automatic device replacement. If set to &quot;off&quot;, device 
     859        </message> 
     860        <message> 
     861            <source>Controls automatic device replacement. If set to &quot;off&quot;, device 
    862862replacement must be initiated by the administrator by using the 
    863863&quot;zpool replace&quot; command. If set to &quot;on&quot;, any new device, found in the 
     
    866866is &quot;off&quot;.  This property can also be referred to by its shortened 
    867867column name, &quot;replace&quot;.</source> 
    868         <translation>Kiểm soát thay thế thiết bị tá»± động. Nếu thiết lập để &quot;tắt&quot;, thiết bị 
     868            <translation>Kiểm soát thay thế thiết bị tá»± động. Nếu thiết lập để &quot;tắt&quot;, thiết bị 
    869869thay thế phải được bắt đầu bởi người quản trị bằng cách sá»­ dụng 
    870870&quot;zpool thay thế&quot; lệnh. Nếu thiết lập để &quot;vào&quot;, bất kỳ thiết bị mới, được tìm thấy trong 
     
    873873là &quot;off&quot;. Khách sạn này cÅ©ng có thể được gọi bằng của nó 
    874874 rút ngắn tên cột, &quot;thay thế&quot;.</translation> 
    875     </message> 
    876     <message> 
    877         <source>Controls whether information about snapshots associated with this 
     875        </message> 
     876        <message> 
     877            <source>Controls whether information about snapshots associated with this 
    878878pool is output when &quot;zfs list&quot; is run without the -t option. The 
    879879default value is off.</source> 
    880         <translation>Điều khiển nếu thÃŽng tin về bức ảnh chụp liên quan với điều này 
     880            <translation>Điều khiển nếu thÃŽng tin về bức ảnh chụp liên quan với điều này 
    881881hồ bÆ¡i là đầu ra khi &quot;danh sách zfs&quot; chạy mà khÃŽng có tùy chọn-t. 
    882882giá trị mặc ​​định là tắt.</translation> 
    883     </message> 
    884     <message> 
    885         <source>Controls automatic pool expansion when the underlying LUN is grown. 
     883        </message> 
     884        <message> 
     885            <source>Controls automatic pool expansion when the underlying LUN is grown. 
    886886If set to &quot;on&quot;, the pool will be resized according to the size of the 
    887887expanded device. If the device is part of a mirror or raidz then all 
     
    890890&quot;off&quot;.  This property can also be referred to by its shortened column 
    891891name, expand.</source> 
    892         <translation>Điều khiển mở rộng hồ bÆ¡i tá»± động khi LUN cÆ¡ bản được trồng 
     892            <translation>Điều khiển mở rộng hồ bÆ¡i tá»± động khi LUN cÆ¡ bản được trồng 
    893893.Nếu thiết lập để &quot;vào&quot;, các hồ bÆ¡i sẜ được thay đổi kích thước theo kích thước của 
    894894thiết bị mở rộng. Nếu thiết bị là một phần của một chiếc gÆ°Æ¡ng hay raidz sau đó tất cả 
     
    897897&quot;off&quot;. Khách sạn này cÅ©ng có thể được gọi bằng của nó rút ngắn cột 
    898898tên, mở rộng.</translation> 
    899     </message> 
    900     <message> 
    901         <source>Threshold for the number of block ditto copies. If the reference 
     899        </message> 
     900        <message> 
     901            <source>Threshold for the number of block ditto copies. If the reference 
    902902count for a deduplicated block increases above this number, a new 
    903903ditto copy of this block is automatically stored. Default setting is 
    9049040.</source> 
    905         <translation>Ngưỡng cho số lượng bản sao khối nhÆ° trên. Nếu tham chiếu 
     905            <translation>Ngưỡng cho số lượng bản sao khối nhÆ° trên. Nếu tham chiếu 
    906906tính cho một khối deduplicated tăng hÆ¡n con số này, 
    907907 mới bản sao nhÆ° trên của khối này được tá»± động lÆ°u trữ. Thiết lập mặc định 
    9089080.</translation> 
    909     </message> 
    910     <message> 
    911         <source>The deduplication ratio specified for a pool, expressed as a multiplier. For 
     909        </message> 
     910        <message> 
     911            <source>The deduplication ratio specified for a pool, expressed as a multiplier. For 
    912912example, a value of 1.76 indicates that 1.76 units of data were stored but 
    913913only 1 unit of disk space was actually consumed. See zfs(8) for a description 
    914914of the deduplication feature.</source> 
    915         <translation>Tá»· lệ pc chỉ định cho một hồ bÆ¡i, thể hiện nhÆ° một số nhân. 
     915            <translation>Tá»· lệ pc chỉ định cho một hồ bÆ¡i, thể hiện nhÆ° một số nhân. 
    916916Ví dụ, giá trị 1,76 cho thấy 1,76 đơn vị dữ liệu được lÆ°u trữ nhÆ°ng 
    917917chỉ có 1 đơn vị của khÃŽng gian đĩa đã được thá»±c tế tiêu thụ. Xem zfs (8) cho một mÃŽ tả 
    918918các tính năng chống trùng lắp.</translation> 
    919     </message> 
    920     <message> 
    921         <source>Number of blocks within the pool that are not allocated.</source> 
    922         <translation>Số lượng các khối trong hồ bÆ¡i mà khÃŽng được phân bổ.</translation> 
    923     </message> 
    924     <message> 
    925         <source>Amount of storage space within the pool that has been physically allocated.</source> 
    926         <translation>Số lượng khÃŽng gian lÆ°u trữ trong hồ bÆ¡i mà đã được phân bổ về thể chất.</translation> 
    927     </message> 
    928     <message> 
    929         <source>An arbitrary comment string set by the administrator.</source> 
    930         <translation>Một bình luận chuỗi tùy Ãœ thiết lập bởi người quản trị.</translation> 
    931     </message> 
    932     <message> 
    933         <source>This property has currently no value on FreeBSD.</source> 
    934         <translation>Khách sạn này hiện khÃŽng có giá trị FreeBSD.</translation> 
    935     </message> 
    936     <message> 
    937         <source>Controls the location of where the pool configuration is cached. 
     919        </message> 
     920        <message> 
     921            <source>Number of blocks within the pool that are not allocated.</source> 
     922            <translation>Số lượng các khối trong hồ bÆ¡i mà khÃŽng được phân bổ.</translation> 
     923        </message> 
     924        <message> 
     925            <source>Amount of storage space within the pool that has been physically allocated.</source> 
     926            <translation>Số lượng khÃŽng gian lÆ°u trữ trong hồ bÆ¡i mà đã được phân bổ về thể chất.</translation> 
     927        </message> 
     928        <message> 
     929            <source>An arbitrary comment string set by the administrator.</source> 
     930            <translation>Một bình luận chuỗi tùy Ãœ thiết lập bởi người quản trị.</translation> 
     931        </message> 
     932        <message> 
     933            <source>This property has currently no value on FreeBSD.</source> 
     934            <translation>Khách sạn này hiện khÃŽng có giá trị FreeBSD.</translation> 
     935        </message> 
     936        <message> 
     937            <source>Controls the location of where the pool configuration is cached. 
    938938Discovering all pools on system startup requires a cached copy of the 
    939939configuration data that is stored on the root file system. All pools 
     
    944944in a different location that can later be imported with &quot;zpool import 
    945945-c&quot;.  Setting it to the special value &quot;none&quot; creates a temporary pool 
    946 that is never cached, and the special value &apos;&apos; (empty string) uses 
     946that is never cached, and the special value '' (empty string) uses 
    947947the default location.</source> 
    948         <translation>Kiểm soát vị trí của nÆ¡i cấu hình hồ bÆ¡i được lÆ°u trữ. 
     948            <translation>Kiểm soát vị trí của nÆ¡i cấu hình hồ bÆ¡i được lÆ°u trữ. 
    949949Phát hiện tất cả các hồ trên hệ thống khởi động đòi hỏi một bản sao cache của 
    950950cấu hình dữ liệu được lÆ°u trữ trên hệ thống tập tin gốc. Tất cả các hồ 
     
    955955ở một vị trí khác nhau mà sau này có thể được nhập khẩu với &quot;zpool nhập khẩu 
    956956-c &quot;. Thiết lập nó với giá trị đặc biệt&quot; khÃŽng &quot;tạo ra một hồ bÆ¡i tạm thời 
    957 Ä‘ó là khÃŽng bao giờ được lÆ°u trữ, và giá trị đặc biệt&apos;&apos; (chuỗi rỗng) sá»­ dụng 
     957đó là khÃŽng bao giờ được lÆ°u trữ, và giá trị đặc biệt'' (chuỗi rỗng) sá»­ dụng 
    958958vị trí mặc định.</translation> 
    959     </message> 
    960     <message> 
    961         <source>If set to on, pool will be imported in read-only mode with the 
     959        </message> 
     960        <message> 
     961            <source>If set to on, pool will be imported in read-only mode with the 
    962962following restrictions: 
    963963  *   Synchronous data in the intent log will not be accessible 
     
    967967      is required. 
    968968</source> 
    969         <translation>Nếu thiết lập trên, hồ bÆ¡i sẜ được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc với 
     969            <translation>Nếu thiết lập trên, hồ bÆ¡i sẜ được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc với 
    970970hạn chế sau đây: 
    971971* Dữ liệu đồng bộ trong nhật kÃœ Ãœ định sẜ khÃŽng thể truy cập 
     
    975975được yêu cầu. 
    976976</translation> 
    977     </message> 
    978     <message> 
    979         <source>Controls the system behavior in the event of catastrophic pool failure 
     977        </message> 
     978        <message> 
     979            <source>Controls the system behavior in the event of catastrophic pool failure 
    980980This condition is typically a result of a loss of connectivity 
    981981to the underlying storage device(s) or a failure of all devices 
     
    988988any of the remaining healthy devices. Any write requests that 
    989989have yet to be committed to disk would be blocked. 
    990  
    991990panic 
    992991Prints out a message to the console and generates a system 
    993992crash dump. 
    994993</source> 
    995         <translation type="unfinished"></translation> 
    996     </message> 
    997 </context> 
    998 <context> 
    999     <name>DialogfsCreate</name> 
    1000     <message> 
    1001         <source>New Filesystem</source> 
    1002         <translation>Hệ thống tập tin mới</translation> 
    1003     </message> 
    1004     <message> 
    1005         <source>Name:</source> 
    1006         <translation>tên:</translation> 
    1007     </message> 
    1008     <message> 
    1009         <source>Properties override at creation time:</source> 
    1010         <translation>Tính ghi đÚ lên vào thời điểm sáng tạo:</translation> 
    1011     </message> 
    1012     <message> 
    1013         <source>Prevent auto mount (canmount=noauto)</source> 
    1014         <translation>Ngăn chặn tá»± động mount (canmount = tá»± động)</translation> 
    1015     </message> 
    1016     <message> 
    1017         <source>Mountpoint</source> 
    1018         <translation>điểm láp</translation> 
    1019     </message> 
    1020     <message> 
    1021         <source>none</source> 
    1022         <translation>khÃŽng ai</translation> 
    1023     </message> 
    1024     <message> 
    1025         <source>legacy</source> 
    1026         <translation>di sản</translation> 
    1027     </message> 
    1028     <message> 
    1029         <source>[path]</source> 
    1030         <translation>[path]</translation> 
    1031     </message> 
    1032     <message> 
    1033         <source>Force UTF-8 only (utf8only=on)</source> 
    1034         <translation>Lá»±c lượng UTF-8 chỉ (utf8only = trên)</translation> 
    1035     </message> 
    1036     <message> 
    1037         <source>Unicode normalization =</source> 
    1038         <translation>Bình thường hóa unicode =</translation> 
    1039     </message> 
    1040     <message> 
    1041         <source>formD</source> 
    1042         <translation>hìnhD</translation> 
    1043     </message> 
    1044     <message> 
    1045         <source>formKCF</source> 
    1046         <translation>hìnhKCF</translation> 
    1047     </message> 
    1048     <message> 
    1049         <source>Copies =</source> 
    1050         <translation>Bản sao =</translation> 
    1051     </message> 
    1052     <message> 
    1053         <source>Deduplication (dedup=on)</source> 
    1054         <translation>Chống trùng lặp (dedup = trên)</translation> 
    1055     </message> 
    1056     <message> 
    1057         <source>Compression =</source> 
    1058         <translation>nén =</translation> 
    1059     </message> 
    1060     <message> 
    1061         <source>off</source> 
    1062         <translation>off</translation> 
    1063     </message> 
    1064     <message> 
    1065         <source>on</source> 
    1066         <translation>on</translation> 
    1067     </message> 
    1068     <message> 
    1069         <source>lzjb</source> 
    1070         <translation>lzjb</translation> 
    1071     </message> 
    1072     <message> 
    1073         <source>zle</source> 
    1074         <translation>zle</translation> 
    1075     </message> 
    1076     <message> 
    1077         <source>gzip</source> 
    1078         <translation>gzip</translation> 
    1079     </message> 
    1080     <message> 
    1081         <source>gzip-1</source> 
    1082         <translation>gzip-1</translation> 
    1083     </message> 
    1084     <message> 
    1085         <source>gzip-2</source> 
    1086         <translation>gzip-2</translation> 
    1087     </message> 
    1088     <message> 
    1089         <source>gzip-3</source> 
    1090         <translation>gzip-3</translation> 
    1091     </message> 
    1092     <message> 
    1093         <source>gzip-4</source> 
    1094         <translation>gzip-4</translation> 
    1095     </message> 
    1096     <message> 
    1097         <source>gzip-5</source> 
    1098         <translation>gzip-5</translation> 
    1099     </message> 
    1100     <message> 
    1101         <source>gzip-6</source> 
    1102         <translation>gzip-6</translation> 
    1103     </message> 
    1104     <message> 
    1105         <source>gzip-7</source> 
    1106         <translation>gzip-7</translation> 
    1107     </message> 
    1108     <message> 
    1109         <source>gzip-8</source> 
    1110         <translation>gzip-8</translation> 
    1111     </message> 
    1112     <message> 
    1113         <source>gzip-9</source> 
    1114         <translation>gzip-9</translation> 
    1115     </message> 
    1116 </context> 
    1117 <context> 
    1118     <name>ZManagerWindow</name> 
    1119     <message> 
    1120         <source>PCBSD Disk Manager</source> 
    1121         <translation>PCBSD Disk Manager</translation> 
    1122     </message> 
    1123     <message> 
    1124         <source>Disks</source> 
    1125         <translation>đĩa</translation> 
    1126     </message> 
    1127     <message> 
    1128         <source>Device</source> 
    1129         <translation>thiết bị</translation> 
    1130     </message> 
    1131     <message> 
    1132         <source>State</source> 
    1133         <translation>Nhà nước</translation> 
    1134     </message> 
    1135     <message> 
    1136         <source>ZFS Pools</source> 
    1137         <translation>ZFS Pools</translation> 
    1138     </message> 
    1139     <message> 
    1140         <source>Pool Name</source> 
    1141         <translation>Tên Pool</translation> 
    1142     </message> 
    1143     <message> 
    1144         <source>Status:</source> 
    1145         <translation>Tình trạng:</translation> 
    1146     </message> 
    1147     <message> 
    1148         <source>TextLabel</source> 
    1149         <translation>TextLabel</translation> 
    1150     </message> 
    1151     <message> 
    1152         <source>Clear Error</source> 
    1153         <translation>Lỗi rõ ràng</translation> 
    1154     </message> 
    1155     <message> 
    1156         <source>poolname</source> 
    1157         <translation>poolname</translation> 
    1158     </message> 
    1159     <message> 
    1160         <source>ZFS Filesystems</source> 
    1161         <translation>ZFS hệ tập tin</translation> 
    1162     </message> 
    1163     <message> 
    1164         <source>Filesystems</source> 
    1165         <translation>hệ tập tin</translation> 
    1166     </message> 
    1167     <message> 
    1168         <source>Status</source> 
    1169         <translation>Tình trạng</translation> 
    1170     </message> 
    1171     <message> 
    1172         <source>Refreshing...</source> 
    1173         <translation>Làm mới ...</translation> 
    1174     </message> 
    1175     <message> 
    1176         <source>No pools available, right click to create a new one...</source> 
    1177         <translation>KhÃŽng pools sẵn có, kích chuột phải để tạo ra một cái mới ...</translation> 
    1178     </message> 
    1179     <message> 
    1180         <source> (No media in drive)</source> 
    1181         <translation>(KhÃŽng có phÆ°Æ¡ng tiện truyền thÃŽng trong ổ đĩa)</translation> 
    1182     </message> 
    1183     <message> 
    1184         <source>Avaliable</source> 
    1185         <translation>Sẵn</translation> 
    1186     </message> 
    1187     <message> 
    1188         <source>No disk</source> 
    1189         <translation>khÃŽng có đĩa</translation> 
    1190     </message> 
    1191     <message> 
    1192         <source>ZPool: </source> 
    1193         <translation>ZPool:</translation> 
    1194     </message> 
    1195     <message> 
    1196         <source>Sliced</source> 
    1197         <translation>Cắt lát</translation> 
    1198     </message> 
    1199     <message> 
    1200         <source>Mounted: </source> 
    1201         <translation>gắn kết:</translation> 
    1202     </message> 
    1203     <message> 
    1204         <source>Available</source> 
    1205         <translation>Có sẵn</translation> 
    1206     </message> 
    1207     <message> 
    1208         <source>Unmounted</source> 
    1209         <translation>khÃŽng có dán</translation> 
    1210     </message> 
    1211     <message> 
    1212         <source>Partitioned</source> 
    1213         <translation>Phân vùng</translation> 
    1214     </message> 
    1215     <message> 
    1216         <source>(Exported) 
     994            <translation type="unfinished"> 
     995            </translation> 
     996        </message> 
     997    </context> 
     998    <context> 
     999        <name>DialogfsCreate</name> 
     1000        <message> 
     1001            <source>New Filesystem</source> 
     1002            <translation>Hệ thống tập tin mới</translation> 
     1003        </message> 
     1004        <message> 
     1005            <source>Name:</source> 
     1006            <translation>tên:</translation> 
     1007        </message> 
     1008        <message> 
     1009            <source>Properties override at creation time:</source> 
     1010            <translation>Tính ghi đÚ lên vào thời điểm sáng tạo:</translation> 
     1011        </message> 
     1012        <message> 
     1013            <source>Prevent auto mount (canmount=noauto)</source> 
     1014            <translation>Ngăn chặn tá»± động mount (canmount = tá»± động)</translation> 
     1015        </message> 
     1016        <message> 
     1017            <source>Mountpoint</source> 
     1018            <translation>điểm láp</translation> 
     1019        </message> 
     1020        <message> 
     1021            <source>none</source> 
     1022            <translation>khÃŽng ai</translation> 
     1023        </message> 
     1024        <message> 
     1025            <source>legacy</source> 
     1026            <translation>di sản</translation> 
     1027        </message> 
     1028        <message> 
     1029            <source>[path]</source> 
     1030            <translation>[path]</translation> 
     1031        </message> 
     1032        <message> 
     1033            <source>Force UTF-8 only (utf8only=on)</source> 
     1034            <translation>Lá»±c lượng UTF-8 chỉ (utf8only = trên)</translation> 
     1035        </message> 
     1036        <message> 
     1037            <source>Unicode normalization =</source> 
     1038            <translation>Bình thường hóa unicode =</translation> 
     1039        </message> 
     1040        <message> 
     1041            <source>formD</source> 
     1042            <translation>hìnhD</translation> 
     1043        </message> 
     1044        <message> 
     1045            <source>formKCF</source> 
     1046            <translation>hìnhKCF</translation> 
     1047        </message> 
     1048        <message> 
     1049            <source>Copies =</source> 
     1050            <translation>Bản sao =</translation> 
     1051        </message> 
     1052        <message> 
     1053            <source>Deduplication (dedup=on)</source> 
     1054            <translation>Chống trùng lặp (dedup = trên)</translation> 
     1055        </message> 
     1056        <message> 
     1057            <source>Compression =</source> 
     1058            <translation>nén =</translation> 
     1059        </message> 
     1060        <message> 
     1061            <source>off</source> 
     1062            <translation>off</translation> 
     1063        </message> 
     1064        <message> 
     1065            <source>on</source> 
     1066            <translation>on</translation> 
     1067        </message> 
     1068        <message> 
     1069            <source>lzjb</source> 
     1070            <translation>lzjb</translation> 
     1071        </message> 
     1072        <message> 
     1073            <source>zle</source> 
     1074            <translation>zle</translation> 
     1075        </message> 
     1076        <message> 
     1077            <source>gzip</source> 
     1078            <translation>gzip</translation> 
     1079        </message> 
     1080        <message> 
     1081            <source>gzip-1</source> 
     1082            <translation>gzip-1</translation> 
     1083        </message> 
     1084        <message> 
     1085            <source>gzip-2</source> 
     1086            <translation>gzip-2</translation> 
     1087        </message> 
     1088        <message> 
     1089            <source>gzip-3</source> 
     1090            <translation>gzip-3</translation> 
     1091        </message> 
     1092        <message> 
     1093            <source>gzip-4</source> 
     1094            <translation>gzip-4</translation> 
     1095        </message> 
     1096        <message> 
     1097            <source>gzip-5</source> 
     1098            <translation>gzip-5</translation> 
     1099        </message> 
     1100        <message> 
     1101            <source>gzip-6</source> 
     1102            <translation>gzip-6</translation> 
     1103        </message> 
     1104        <message> 
     1105            <source>gzip-7</source> 
     1106            <translation>gzip-7</translation> 
     1107        </message> 
     1108        <message> 
     1109            <source>gzip-8</source> 
     1110            <translation>gzip-8</translation> 
     1111        </message> 
     1112        <message> 
     1113            <source>gzip-9</source> 
     1114            <translation>gzip-9</translation> 
     1115        </message> 
     1116    </context> 
     1117    <context> 
     1118        <name>ZManagerWindow</name> 
     1119        <message> 
     1120            <source>PCBSD Disk Manager</source> 
     1121            <translation>PCBSD Disk Manager</translation> 
     1122        </message> 
     1123        <message> 
     1124            <source>Disks</source> 
     1125            <translation>đĩa</translation> 
     1126        </message> 
     1127        <message> 
     1128            <source>Device</source> 
     1129            <translation>thiết bị</translation> 
     1130        </message> 
     1131        <message> 
     1132            <source>State</source> 
     1133            <translation>Nhà nước</translation> 
     1134        </message> 
     1135        <message> 
     1136            <source>ZFS Pools</source> 
     1137            <translation>ZFS Pools</translation> 
     1138        </message> 
     1139        <message> 
     1140            <source>Pool Name</source> 
     1141            <translation>Tên Pool</translation> 
     1142        </message> 
     1143        <message> 
     1144            <source>Status:</source> 
     1145            <translation>Tình trạng:</translation> 
     1146        </message> 
     1147        <message> 
     1148            <source>TextLabel</source> 
     1149            <translation>TextLabel</translation> 
     1150        </message> 
     1151        <message> 
     1152            <source>Clear Error</source> 
     1153            <translation>Lỗi rõ ràng</translation> 
     1154        </message> 
     1155        <message> 
     1156            <source>poolname</source> 
     1157            <translation>poolname</translation> 
     1158        </message> 
     1159        <message> 
     1160            <source>ZFS Filesystems</source> 
     1161            <translation>ZFS hệ tập tin</translation> 
     1162        </message> 
     1163        <message> 
     1164            <source>Filesystems</source> 
     1165            <translation>hệ tập tin</translation> 
     1166        </message> 
     1167        <message> 
     1168            <source>Status</source> 
     1169            <translation>Tình trạng</translation> 
     1170        </message> 
     1171        <message> 
     1172            <source>Refreshing...</source> 
     1173            <translation>Làm mới ...</translation> 
     1174        </message> 
     1175        <message> 
     1176            <source>No pools available, right click to create a new one...</source> 
     1177            <translation>KhÃŽng pools sẵn có, kích chuột phải để tạo ra một cái mới ...</translation> 
     1178        </message> 
     1179        <message> 
     1180            <source> (No media in drive)</source> 
     1181            <translation>(KhÃŽng có phÆ°Æ¡ng tiện truyền thÃŽng trong ổ đĩa)</translation> 
     1182        </message> 
     1183        <message> 
     1184            <source>Avaliable</source> 
     1185            <translation>Sẵn</translation> 
     1186        </message> 
     1187        <message> 
     1188            <source>No disk</source> 
     1189            <translation>khÃŽng có đĩa</translation> 
     1190        </message> 
     1191        <message> 
     1192            <source>ZPool: </source> 
     1193            <translation>ZPool:</translation> 
     1194        </message> 
     1195        <message> 
     1196            <source>Sliced</source> 
     1197            <translation>Cắt lát</translation> 
     1198        </message> 
     1199        <message> 
     1200            <source>Mounted: </source> 
     1201            <translation>gắn kết:</translation> 
     1202        </message> 
     1203        <message> 
     1204            <source>Available</source> 
     1205            <translation>Có sẵn</translation> 
     1206        </message> 
     1207        <message> 
     1208            <source>Unmounted</source> 
     1209            <translation>khÃŽng có dán</translation> 
     1210        </message> 
     1211        <message> 
     1212            <source>Partitioned</source> 
     1213            <translation>Phân vùng</translation> 
     1214        </message> 
     1215        <message> 
     1216            <source>(Exported) 
    12171217</source> 
    1218         <translation>(Xuất khẩu) 
     1218            <translation>(Xuất khẩu) 
    12191219</translation> 
    1220     </message> 
    1221     <message> 
    1222         <source>(Destroyed) 
     1220        </message> 
     1221        <message> 
     1222            <source>(Destroyed) 
    12231223</source> 
    1224         <translation>(bị phá hủy) 
     1224            <translation>(bị phá hủy) 
    12251225</translation> 
    1226     </message> 
    1227     <message> 
    1228         <source>Offline</source> 
    1229         <translation>Ngoại tuyến</translation> 
    1230     </message> 
    1231     <message> 
    1232         <source>Online</source> 
    1233         <translation>trá»±c tuyến</translation> 
    1234     </message> 
    1235     <message> 
    1236         <source>Degraded</source> 
    1237         <translation>Bị suy thoái</translation> 
    1238     </message> 
    1239     <message> 
    1240         <source>Faulted</source> 
    1241         <translation>bị sá»± cố</translation> 
    1242     </message> 
    1243     <message> 
    1244         <source>Removed</source> 
    1245         <translation>Gỡ bỏ</translation> 
    1246     </message> 
    1247     <message> 
    1248         <source>Unavailable</source> 
    1249         <translation>khÃŽng có sẵn</translation> 
    1250     </message> 
    1251     <message> 
    1252         <source>Unknown</source> 
    1253         <translation>ChÆ°a biết</translation> 
    1254     </message> 
    1255     <message> 
    1256         <source>Create new pool</source> 
    1257         <translation>Tạo ra hồ bÆ¡i mới</translation> 
    1258     </message> 
    1259     <message> 
    1260         <source>Rename pool</source> 
    1261         <translation>đổi tên hồ bÆ¡i</translation> 
    1262     </message> 
    1263     <message> 
    1264         <source>Destroy pool</source> 
    1265         <translation>Tiêu diệt hồ bÆ¡i</translation> 
    1266     </message> 
    1267     <message> 
    1268         <source>Add devices...</source> 
    1269         <translation>Thêm vào thiết bị...</translation> 
    1270     </message> 
    1271     <message> 
    1272         <source>Add log devices...</source> 
    1273         <translation>Thêm vào thiết bị ghi...</translation> 
    1274     </message> 
    1275     <message> 
    1276         <source>Add cache devices...</source> 
    1277         <translation>Thêm vào các thiết bị bộ nhớ cache...</translation> 
    1278     </message> 
    1279     <message> 
    1280         <source>Add spare devices...</source> 
    1281         <translation>Thêm vào các thiết bị phụ tùng...</translation> 
    1282     </message> 
    1283     <message> 
    1284         <source>Scrub</source> 
    1285         <translation>Chà</translation> 
    1286     </message> 
    1287     <message> 
    1288         <source>Export pool</source> 
    1289         <translation>Hồ bÆ¡i xuất khẩu</translation> 
    1290     </message> 
    1291     <message> 
    1292         <source>Import pool</source> 
    1293         <translation>Hồ bÆ¡i nhập khẩu</translation> 
    1294     </message> 
    1295     <message> 
    1296         <source>Recover destroyed pool</source> 
    1297         <translation>Phục hồi hồ bÆ¡i bị phá hủy</translation> 
    1298     </message> 
    1299     <message> 
    1300         <source>Properties...</source> 
    1301         <translation>Bất động sản...</translation> 
    1302     </message> 
    1303     <message> 
    1304         <source>Attach (mirror) device...</source> 
    1305         <translation>Đính kÚm (gÆ°Æ¡ng) thiết bị...</translation> 
    1306     </message> 
    1307     <message> 
    1308         <source>Detach from mirror</source> 
    1309         <translation>Tách từ gÆ°Æ¡ng</translation> 
    1310     </message> 
    1311     <message> 
    1312         <source>Take offline</source> 
    1313         <translation>Hãy ẩn</translation> 
    1314     </message> 
    1315     <message> 
    1316         <source>Bring online</source> 
    1317         <translation>Mang lại trá»±c tuyến</translation> 
    1318     </message> 
    1319     <message> 
    1320         <source>Remove</source> 
    1321         <translation>Loại bỏ</translation> 
    1322     </message> 
    1323     <message> 
    1324         <source>zpool Menu</source> 
    1325         <translation>zpool đơn</translation> 
    1326     </message> 
    1327     <message> 
    1328         <source>Device Menu</source> 
    1329         <translation>Thiết bị đơn</translation> 
    1330     </message> 
    1331     <message> 
    1332         <source>Unmount</source> 
    1333         <translation>Tháo gắn kết</translation> 
    1334     </message> 
    1335     <message> 
    1336         <source>Mount</source> 
    1337         <translation>Gắn kết</translation> 
    1338     </message> 
    1339     <message> 
    1340         <source>Create MBR partition table</source> 
    1341         <translation>Tạo ra bảng phân vùng MBR</translation> 
    1342     </message> 
    1343     <message> 
    1344         <source>Create GPT partition table</source> 
    1345         <translation>Tạo ra bảng phân vùng</translation> 
    1346     </message> 
    1347     <message> 
    1348         <source>Create BSD partition table</source> 
    1349         <translation>Tạo ra bảng phân vùng BSD</translation> 
    1350     </message> 
    1351     <message> 
    1352         <source>Delete Partition Table</source> 
    1353         <translation>Xóa bảng phân vùng</translation> 
    1354     </message> 
    1355     <message> 
    1356         <source>Add new slice</source> 
    1357         <translation>Thêm vào slice mới</translation> 
    1358     </message> 
    1359     <message> 
    1360         <source>Add new partition</source> 
    1361         <translation>Thêm vào phân vùng mới</translation> 
    1362     </message> 
    1363     <message> 
    1364         <source>Destroy this slice</source> 
    1365         <translation>Tiêu diệt mảnh đất này</translation> 
    1366     </message> 
    1367     <message> 
    1368         <source>Destroy this partition</source> 
    1369         <translation>Tiêu diệt phân vùng này</translation> 
    1370     </message> 
    1371     <message> 
    1372         <source>Warning</source> 
    1373         <translation>Warning</translation> 
    1374     </message> 
    1375     <message> 
    1376         <source>This operation cannot be undone. 
     1226        </message> 
     1227        <message> 
     1228            <source>Offline</source> 
     1229            <translation>Ngoại tuyến</translation> 
     1230        </message> 
     1231        <message> 
     1232            <source>Online</source> 
     1233            <translation>trá»±c tuyến</translation> 
     1234        </message> 
     1235        <message> 
     1236            <source>Degraded</source> 
     1237            <translation>Bị suy thoái</translation> 
     1238        </message> 
     1239        <message> 
     1240            <source>Faulted</source> 
     1241            <translation>bị sá»± cố</translation> 
     1242        </message> 
     1243        <message> 
     1244            <source>Removed</source> 
     1245            <translation>Gỡ bỏ</translation> 
     1246        </message> 
     1247        <message> 
     1248            <source>Unavailable</source> 
     1249            <translation>khÃŽng có sẵn</translation> 
     1250        </message> 
     1251        <message> 
     1252            <source>Unknown</source> 
     1253            <translation>ChÆ°a biết</translation> 
     1254        </message> 
     1255        <message> 
     1256            <source>Create new pool</source> 
     1257            <translation>Tạo ra hồ bÆ¡i mới</translation> 
     1258        </message> 
     1259        <message> 
     1260            <source>Rename pool</source> 
     1261            <translation>đổi tên hồ bÆ¡i</translation> 
     1262        </message> 
     1263        <message> 
     1264            <source>Destroy pool</source> 
     1265            <translation>Tiêu diệt hồ bÆ¡i</translation> 
     1266        </message> 
     1267        <message> 
     1268            <source>Add devices...</source> 
     1269            <translation>Thêm vào thiết bị...</translation> 
     1270        </message> 
     1271        <message> 
     1272            <source>Add log devices...</source> 
     1273            <translation>Thêm vào thiết bị ghi...</translation> 
     1274        </message> 
     1275        <message> 
     1276            <source>Add cache devices...</source> 
     1277            <translation>Thêm vào các thiết bị bộ nhớ cache...</translation> 
     1278        </message> 
     1279        <message> 
     1280            <source>Add spare devices...</source> 
     1281            <translation>Thêm vào các thiết bị phụ tùng...</translation> 
     1282        </message> 
     1283        <message> 
     1284            <source>Scrub</source> 
     1285            <translation>Chà</translation> 
     1286        </message> 
     1287        <message> 
     1288            <source>Export pool</source> 
     1289            <translation>Hồ bÆ¡i xuất khẩu</translation> 
     1290        </message> 
     1291        <message> 
     1292            <source>Import pool</source> 
     1293            <translation>Hồ bÆ¡i nhập khẩu</translation> 
     1294        </message> 
     1295        <message> 
     1296            <source>Recover destroyed pool</source> 
     1297            <translation>Phục hồi hồ bÆ¡i bị phá hủy</translation> 
     1298        </message> 
     1299        <message> 
     1300            <source>Properties...</source> 
     1301            <translation>Bất động sản...</translation> 
     1302        </message> 
     1303        <message> 
     1304            <source>Attach (mirror) device...</source> 
     1305            <translation>Đính kÚm (gÆ°Æ¡ng) thiết bị...</translation> 
     1306        </message> 
     1307        <message> 
     1308            <source>Detach from mirror</source> 
     1309            <translation>Tách từ gÆ°Æ¡ng</translation> 
     1310        </message> 
     1311        <message> 
     1312            <source>Take offline</source> 
     1313            <translation>Hãy ẩn</translation> 
     1314        </message> 
     1315        <message> 
     1316            <source>Bring online</source> 
     1317            <translation>Mang lại trá»±c tuyến</translation> 
     1318        </message> 
     1319        <message> 
     1320            <source>Remove</source> 
     1321            <translation>Loại bỏ</translation> 
     1322        </message> 
     1323        <message> 
     1324            <source>zpool Menu</source> 
     1325            <translation>zpool đơn</translation> 
     1326        </message> 
     1327        <message> 
     1328            <source>Device Menu</source> 
     1329            <translation>Thiết bị đơn</translation> 
     1330        </message> 
     1331        <message> 
     1332            <source>Unmount</source> 
     1333            <translation>Tháo gắn kết</translation> 
     1334        </message> 
     1335        <message> 
     1336            <source>Mount</source> 
     1337            <translation>Gắn kết</translation> 
     1338        </message> 
     1339        <message> 
     1340            <source>Create MBR partition table</source> 
     1341            <translation>Tạo ra bảng phân vùng MBR</translation> 
     1342        </message> 
     1343        <message> 
     1344            <source>Create GPT partition table</source> 
     1345            <translation>Tạo ra bảng phân vùng</translation> 
     1346        </message> 
     1347        <message> 
     1348            <source>Create BSD partition table</source> 
     1349            <translation>Tạo ra bảng phân vùng BSD</translation> 
     1350        </message> 
     1351        <message> 
     1352            <source>Delete Partition Table</source> 
     1353            <translation>Xóa bảng phân vùng</translation> 
     1354        </message> 
     1355        <message> 
     1356            <source>Add new slice</source> 
     1357            <translation>Thêm vào slice mới</translation> 
     1358        </message> 
     1359        <message> 
     1360            <source>Add new partition</source> 
     1361            <translation>Thêm vào phân vùng mới</translation> 
     1362        </message> 
     1363        <message> 
     1364            <source>Destroy this slice</source> 
     1365            <translation>Tiêu diệt mảnh đất này</translation> 
     1366        </message> 
     1367        <message> 
     1368            <source>Destroy this partition</source> 
     1369            <translation>Tiêu diệt phân vùng này</translation> 
     1370        </message> 
     1371        <message> 
     1372            <source>Warning</source> 
     1373            <translation>Warning</translation> 
     1374        </message> 
     1375        <message> 
     1376            <source>This operation cannot be undone. 
    13771377OK to destroy the slice/partition?</source> 
    1378         <translation>Hoạt động này khÃŽng thể được hoàn tác. 
     1378            <translation>Hoạt động này khÃŽng thể được hoàn tác. 
    13791379OK để tiêu diệt các slice / phân vùng?</translation> 
    1380     </message> 
    1381     <message> 
    1382         <source>Error report</source> 
    1383         <translation>Báo cáo lỗi</translation> 
    1384     </message> 
    1385     <message> 
    1386         <source>Create new zpool</source> 
    1387         <translation>Tạo zpool mới</translation> 
    1388     </message> 
    1389     <message> 
    1390         <source>Important information</source> 
    1391         <translation>ThÃŽng tin quan trọng</translation> 
    1392     </message> 
    1393     <message> 
    1394         <source>The pool was imported in read-only mode, therefore attempting to destroy the pool will leave the pool in the state it was when imported, not necessarily destroyed.</source> 
    1395         <translation>Hồ bÆ¡i được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc, do đó cố gắng để tiêu diệt các hồ bÆ¡i sẜ rời khỏi hồ bÆ¡i trong nhà nước đó là khi nhập khẩu, khÃŽng nhất thiết phải tiêu huá»·.</translation> 
    1396     </message> 
    1397     <message> 
    1398         <source>Attach mirror devices to </source> 
    1399         <translation>Đính kÚm các thiết bị gÆ°Æ¡ng để</translation> 
    1400     </message> 
    1401     <message> 
    1402         <source>The pool was imported in read-only mode, therefore attempting to export the pool will leave the pool in the state it was when imported, not necessarily exported.</source> 
    1403         <translation>Hồ bÆ¡i được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc, do đó cố gắng để xuất khẩu các hồ bÆ¡i sẜ rời khỏi hồ bÆ¡i trong nhà nước đó là khi nhập khẩu, khÃŽng nhất thiết phải xuất khẩu.</translation> 
    1404     </message> 
    1405     <message> 
    1406         <source>Recover destroyed pool as...</source> 
    1407         <translation>Phục hồi hồ bÆ¡i bị phá hủy nhÆ°...</translation> 
    1408     </message> 
    1409     <message> 
    1410         <source>Import pool as...</source> 
    1411         <translation>Hồ bÆ¡i nhập khẩu theo...</translation> 
    1412     </message> 
    1413     <message> 
    1414         <source>The pool was imported in read-only mode, it cannot be renamed.</source> 
    1415         <translation>Hồ bÆ¡i được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc, nó khÃŽng thể được đổi tên thành.</translation> 
    1416     </message> 
    1417     <message> 
    1418         <source>Add more devices to zpool</source> 
    1419         <translation>Bổ sung thêm thiết bị để zpool</translation> 
    1420     </message> 
    1421     <message> 
    1422         <source>Add log devices to zpool</source> 
    1423         <translation>Thêm vào các thiết bị đăng nhập để zpool</translation> 
    1424     </message> 
    1425     <message> 
    1426         <source>Add cache devices to zpool</source> 
    1427         <translation>Thêm vào các thiết bị bộ nhớ cache để zpool</translation> 
    1428     </message> 
    1429     <message> 
    1430         <source>Add spare devices to zpool</source> 
    1431         <translation>Thêm vào các thiết bị phụ tùng để zpool</translation> 
    1432     </message> 
    1433     <message> 
    1434         <source>[Mounted]</source> 
    1435         <translation>[Được lắp]</translation> 
    1436     </message> 
    1437     <message> 
    1438         <source>[Not Mounted]</source> 
    1439         <translation>[KhÃŽng Được lắp]</translation> 
    1440     </message> 
    1441     <message> 
    1442         <source> of </source> 
    1443         <translation>của</translation> 
    1444     </message> 
    1445     <message> 
    1446         <source>Rename dataset</source> 
    1447         <translation>đổi tên bộ dữ liệu</translation> 
    1448     </message> 
    1449     <message> 
    1450         <source>Create new dataset</source> 
    1451         <translation>Tạo bộ dữ liệu mới</translation> 
    1452     </message> 
    1453     <message> 
    1454         <source>Create a clone dataset</source> 
    1455         <translation>Tạo ra một bản sao dữ liệu</translation> 
    1456     </message> 
    1457     <message> 
    1458         <source>Destroy dataset</source> 
    1459         <translation>Tiêu diệt dữ liệu</translation> 
    1460     </message> 
    1461     <message> 
    1462         <source>Promote filesystem</source> 
    1463         <translation>Thúc đẩy hệ thống tập tin</translation> 
    1464     </message> 
    1465     <message> 
    1466         <source>Take a snapshot</source> 
    1467         <translation>Có một bản chụp</translation> 
    1468     </message> 
    1469     <message> 
    1470         <source>Destroy snapshot</source> 
    1471         <translation>tiêu diệt ảnh chụp</translation> 
    1472     </message> 
    1473     <message> 
    1474         <source>Rollback to this snapshot</source> 
    1475         <translation>Rollback đến ảnh chụp này</translation> 
    1476     </message> 
    1477     <message> 
    1478         <source>Edit properties</source> 
    1479         <translation>Chỉnh sá»­a các thuộc tính</translation> 
    1480     </message> 
    1481     <message> 
    1482         <source>zfs Menu</source> 
    1483         <translation>zfs đơn</translation> 
    1484     </message> 
    1485     <message> 
    1486         <source>Confirmation</source> 
    1487         <translation>Thêm Sức</translation> 
    1488     </message> 
    1489     <message> 
    1490         <source>Take a new snapshot</source> 
    1491         <translation>Có một bản chụp mới</translation> 
    1492     </message> 
    1493     <message> 
    1494         <source>New name</source> 
    1495         <translation>Tên mới</translation> 
    1496     </message> 
    1497     <message> 
    1498         <source>This operation cannot be undone and will cause all data added after the snapshot to be lost. 
     1380        </message> 
     1381        <message> 
     1382            <source>Error report</source> 
     1383            <translation>Báo cáo lỗi</translation> 
     1384        </message> 
     1385        <message> 
     1386            <source>Create new zpool</source> 
     1387            <translation>Tạo zpool mới</translation> 
     1388        </message> 
     1389        <message> 
     1390            <source>Important information</source> 
     1391            <translation>ThÃŽng tin quan trọng</translation> 
     1392        </message> 
     1393        <message> 
     1394            <source>The pool was imported in read-only mode, therefore attempting to destroy the pool will leave the pool in the state it was when imported, not necessarily destroyed.</source> 
     1395            <translation>Hồ bÆ¡i được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc, do đó cố gắng để tiêu diệt các hồ bÆ¡i sẜ rời khỏi hồ bÆ¡i trong nhà nước đó là khi nhập khẩu, khÃŽng nhất thiết phải tiêu huá»·.</translation> 
     1396        </message> 
     1397        <message> 
     1398            <source>Attach mirror devices to </source> 
     1399            <translation>Đính kÚm các thiết bị gÆ°Æ¡ng để</translation> 
     1400        </message> 
     1401        <message> 
     1402            <source>The pool was imported in read-only mode, therefore attempting to export the pool will leave the pool in the state it was when imported, not necessarily exported.</source> 
     1403            <translation>Hồ bÆ¡i được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc, do đó cố gắng để xuất khẩu các hồ bÆ¡i sẜ rời khỏi hồ bÆ¡i trong nhà nước đó là khi nhập khẩu, khÃŽng nhất thiết phải xuất khẩu.</translation> 
     1404        </message> 
     1405        <message> 
     1406            <source>Recover destroyed pool as...</source> 
     1407            <translation>Phục hồi hồ bÆ¡i bị phá hủy nhÆ°...</translation> 
     1408        </message> 
     1409        <message> 
     1410            <source>Import pool as...</source> 
     1411            <translation>Hồ bÆ¡i nhập khẩu theo...</translation> 
     1412        </message> 
     1413        <message> 
     1414            <source>The pool was imported in read-only mode, it cannot be renamed.</source> 
     1415            <translation>Hồ bÆ¡i được nhập khẩu trong chế độ chỉ đọc, nó khÃŽng thể được đổi tên thành.</translation> 
     1416        </message> 
     1417        <message> 
     1418            <source>Add more devices to zpool</source> 
     1419            <translation>Bổ sung thêm thiết bị để zpool</translation> 
     1420        </message> 
     1421        <message> 
     1422            <source>Add log devices to zpool</source> 
     1423            <translation>Thêm vào các thiết bị đăng nhập để zpool</translation> 
     1424        </message> 
     1425        <message> 
     1426            <source>Add cache devices to zpool</source> 
     1427            <translation>Thêm vào các thiết bị bộ nhớ cache để zpool</translation> 
     1428        </message> 
     1429        <message> 
     1430            <source>Add spare devices to zpool</source> 
     1431            <translation>Thêm vào các thiết bị phụ tùng để zpool</translation> 
     1432        </message> 
     1433        <message> 
     1434            <source>[Mounted]</source> 
     1435            <translation>[Được lắp]</translation> 
     1436        </message> 
     1437        <message> 
     1438            <source>[Not Mounted]</source> 
     1439            <translation>[KhÃŽng Được lắp]</translation> 
     1440        </message> 
     1441        <message> 
     1442            <source> of </source> 
     1443            <translation>của</translation> 
     1444        </message> 
     1445        <message> 
     1446            <source>Rename dataset</source> 
     1447            <translation>đổi tên bộ dữ liệu</translation> 
     1448        </message> 
     1449        <message> 
     1450            <source>Create new dataset</source> 
     1451            <translation>Tạo bộ dữ liệu mới</translation> 
     1452        </message> 
     1453        <message> 
     1454            <source>Create a clone dataset</source> 
     1455            <translation>Tạo ra một bản sao dữ liệu</translation> 
     1456        </message> 
     1457        <message> 
     1458            <source>Destroy dataset</source> 
     1459            <translation>Tiêu diệt dữ liệu</translation> 
     1460        </message> 
     1461        <message> 
     1462            <source>Promote filesystem</source> 
     1463            <translation>Thúc đẩy hệ thống tập tin</translation> 
     1464        </message> 
     1465        <message> 
     1466            <source>Take a snapshot</source> 
     1467            <translation>Có một bản chụp</translation> 
     1468        </message> 
     1469        <message> 
     1470            <source>Destroy snapshot</source> 
     1471            <translation>tiêu diệt ảnh chụp</translation> 
     1472        </message> 
     1473        <message> 
     1474            <source>Rollback to this snapshot</source> 
     1475            <translation>Rollback đến ảnh chụp này</translation> 
     1476        </message> 
     1477        <message> 
     1478            <source>Edit properties</source> 
     1479            <translation>Chỉnh sá»­a các thuộc tính</translation> 
     1480        </message> 
     1481        <message> 
     1482            <source>zfs Menu</source> 
     1483            <translation>zfs đơn</translation> 
     1484        </message> 
     1485        <message> 
     1486            <source>Confirmation</source> 
     1487            <translation>Thêm Sức</translation> 
     1488        </message> 
     1489        <message> 
     1490            <source>Take a new snapshot</source> 
     1491            <translation>Có một bản chụp mới</translation> 
     1492        </message> 
     1493        <message> 
     1494            <source>New name</source> 
     1495            <translation>Tên mới</translation> 
     1496        </message> 
     1497        <message> 
     1498            <source>This operation cannot be undone and will cause all data added after the snapshot to be lost. 
    14991499Any snapshots created after this one will be deleted, along with any clone filesystems that depend on them. 
    15001500</source> 
    1501         <translation>Hoạt động này khÃŽng thể hoàn tác và sẜ gây ra tất cả các dữ liệu thêm vào sau khi ảnh chụp bị mất. 
     1501            <translation>Hoạt động này khÃŽng thể hoàn tác và sẜ gây ra tất cả các dữ liệu thêm vào sau khi ảnh chụp bị mất. 
    15021502Bất kỳ bức ảnh chụp được tạo ra sau khi một này sẜ bị xóa, cùng với bất kỳ hệ thống tập tin bản sao phụ thuộc vào chúng. 
    15031503</translation> 
    1504     </message> 
    1505     <message> 
    1506         <source>This pool had been destroyed, and its disks may have been reused. Attempting to recover will destroy any new data that could&apos;ve been stored in the devices that were reused and cannot be recovered. 
     1504        </message> 
     1505        <message> 
     1506            <source>This pool had been destroyed, and its disks may have been reused. Attempting to recover will destroy any new data that could've been stored in the devices that were reused and cannot be recovered. 
    15071507Proceed with recovery?</source> 
    1508         <translation>Hồ bÆ¡i này đã bị phá hủy, và các ổ đĩa có thể được tái sá»­ dụng. Cố gắng phục hồi sẜ tiêu diệt bất kỳ dữ liệu mới mà có thể đã được lÆ°u trữ trong các thiết bị đã được tái sá»­ dụng và khÃŽng thể phục hồi. 
     1508            <translation>Hồ bÆ¡i này đã bị phá hủy, và các ổ đĩa có thể được tái sá»­ dụng. Cố gắng phục hồi sẜ tiêu diệt bất kỳ dữ liệu mới mà có thể đã được lÆ°u trữ trong các thiết bị đã được tái sá»­ dụng và khÃŽng thể phục hồi. 
    15091509 Tiến hành thu hồi?</translation> 
    1510     </message> 
    1511     <message> 
    1512         <source>An error was detected while executing &apos;%1&apos;: 
    1513  
     1510        </message> 
     1511        <message> 
     1512            <source>An error was detected while executing '%1': 
    15141513</source> 
    1515         <translation type="unfinished"></translation> 
    1516     </message> 
    1517     <message> 
    1518         <source>An error was detected while executing &apos;zpool&apos;: 
    1519  
     1514            <translation type="unfinished"> 
     1515            </translation> 
     1516        </message> 
     1517        <message> 
     1518            <source>An error was detected while executing 'zpool': 
    15201519</source> 
    1521         <translation type="unfinished"></translation> 
    1522     </message> 
    1523     <message> 
    1524         <source>An error was detected while executing &apos;zfs&apos;: 
    1525  
     1520            <translation type="unfinished"> 
     1521            </translation> 
     1522        </message> 
     1523        <message> 
     1524            <source>An error was detected while executing 'zfs': 
    15261525</source> 
    1527         <translation type="unfinished"></translation> 
    1528     </message> 
    1529     <message> 
    1530         <source>This operation cannot be undone and will cause data loss. 
    1531  
     1526            <translation type="unfinished"> 
     1527            </translation> 
     1528        </message> 
     1529        <message> 
     1530            <source>This operation cannot be undone and will cause data loss. 
    15321531You are about to perform the following operation(s): 
    1533  
    15341532</source> 
    1535         <translation type="unfinished"></translation> 
    1536     </message> 
    1537     <message> 
    1538         <source> 
    1539  
     1533            <translation type="unfinished"> 
     1534            </translation> 
     1535        </message> 
     1536        <message> 
     1537            <source> 
    15401538Are you sure you want to proceed? 
    1541  
    15421539</source> 
    1543         <translation type="unfinished"></translation> 
    1544     </message> 
    1545 </context> 
     1540            <translation type="unfinished"> 
     1541            </translation> 
     1542        </message> 
     1543    </context> 
    15461544</TS> 
Note: See TracChangeset for help on using the changeset viewer.